Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 緌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緌, chiết tự chữ NHUY, TUY

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 緌:

緌 nhuy, tuy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 緌

Chiết tự chữ nhuy, tuy bao gồm chữ 絲 委 hoặc 糹 委 hoặc 糸 委 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 緌 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 委
  • ti, ty, tơ, tưa
  • uy, uế, uỷ, ủy
  • 2. 緌 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 委
  • miên, mịch
  • uy, uế, uỷ, ủy
  • 3. 緌 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 委
  • mịch
  • uy, uế, uỷ, ủy
  • nhuy, tuy [nhuy, tuy]

    U+7DCC, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rui2;
    Việt bính: jeoi4 jeoi6;

    nhuy, tuy

    Nghĩa Trung Việt của từ 緌

    (Danh) Lèo mũ thời xưa (bộ phận thòng xuống của dải mũ).
    ◇Trầm Liêu
    : Bỉ quan bất nhuy, diệc túc dĩ thúc phát; bỉ hạt bất hoàn, diệc túc dĩ tế thân , ; , (Dụ khách từ ) Mũ kia không lèo, cũng đủ để bó tóc; áo vải thô kia không lành lặn, cũng đủ để che thân.

    (Danh)
    Ngày xưa chỉ cờ tinh của nhà Ngu . Về sau phiếm chỉ cờ xí rủ xuống.

    (Động)
    Buộc kết.

    (Động)
    Kế tục.

    Nghĩa của 緌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ruí]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 14
    Hán Việt: NHUY
    gù bông (đính trên chóp mũ, đỉnh cán cờ)。帽子上或旗杆顶上的缨子。

    Chữ gần giống với 緌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

    Dị thể chữ 緌

    𮉫,

    Chữ gần giống 緌

    , , , 緿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 緌 Tự hình chữ 緌 Tự hình chữ 緌 Tự hình chữ 緌

    緌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 緌 Tìm thêm nội dung cho: 緌