Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 软 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 软, chiết tự chữ NHUYỄN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 软:
软
Biến thể phồn thể: 軟;
Pinyin: ruan3;
Việt bính: jyun5;
软 nhuyễn
nhuyễn, như "bột đã nhuyễn" (gdhn)
Pinyin: ruan3;
Việt bính: jyun5;
软 nhuyễn
Nghĩa Trung Việt của từ 软
Giản thể của chữ 軟.nhuyễn, như "bột đã nhuyễn" (gdhn)
Nghĩa của 软 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (軟、輭)
[ruǎn]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 8
Hán Việt: NHUYỄN
1. mềm; mềm mại。物体内部的组织疏松,受外力作用后,容易改变形状(跟"硬"相对)。
柔软。
mềm.
软木。
li e; bần.
柳条很软。
cành liễu mềm mại.
2. êm dịu; êm ái。柔和。
软风。
gió nhẹ.
软语。
lời nói mềm mỏng.
软话说得很。
nói năng nhẹ nhàng.
3. yếu đuối; nhu nhược。软弱。
两腿发软。
hai chân nhũn cả ra.
欺软怕硬。
mềm nắn rắn buông; thượng đội hạ đạp.
4. năng lực yếu; chất lượng kém。能力弱;质量差。
工夫软。
ít công phu; công phu non yếu.
货色软。
mặt hàng kém chất lượng.
5. dao động; yếu lòng; nhẹ dạ。容易被感动或摇动。
心软。
mềm lòng.
耳朵软。
cả tin; nhẹ dạ.
6. họ Nhuyễn。(Ruǎn)姓。
Từ ghép:
软刀子 ; 软缎 ; 软腭 ; 软膏 ; 软骨头 ; 软骨 ; 软骨病 ; 软骨鱼 ; 软化 ; 软和 ; 软禁 ; 软锰矿 ; 软绵绵 ; 软磨 ; 软木 ; 软片 ; 软弱 ; 软食 ; 软水 ; 软梯 ; 软体动物 ; 软席 ; 软饮料 ; 软硬兼施 ; 软硬木 ; 软玉 ; 软枣 ; 软脂 ; 软脂酸 ; 软着陆
[ruǎn]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 8
Hán Việt: NHUYỄN
1. mềm; mềm mại。物体内部的组织疏松,受外力作用后,容易改变形状(跟"硬"相对)。
柔软。
mềm.
软木。
li e; bần.
柳条很软。
cành liễu mềm mại.
2. êm dịu; êm ái。柔和。
软风。
gió nhẹ.
软语。
lời nói mềm mỏng.
软话说得很。
nói năng nhẹ nhàng.
3. yếu đuối; nhu nhược。软弱。
两腿发软。
hai chân nhũn cả ra.
欺软怕硬。
mềm nắn rắn buông; thượng đội hạ đạp.
4. năng lực yếu; chất lượng kém。能力弱;质量差。
工夫软。
ít công phu; công phu non yếu.
货色软。
mặt hàng kém chất lượng.
5. dao động; yếu lòng; nhẹ dạ。容易被感动或摇动。
心软。
mềm lòng.
耳朵软。
cả tin; nhẹ dạ.
6. họ Nhuyễn。(Ruǎn)姓。
Từ ghép:
软刀子 ; 软缎 ; 软腭 ; 软膏 ; 软骨头 ; 软骨 ; 软骨病 ; 软骨鱼 ; 软化 ; 软和 ; 软禁 ; 软锰矿 ; 软绵绵 ; 软磨 ; 软木 ; 软片 ; 软弱 ; 软食 ; 软水 ; 软梯 ; 软体动物 ; 软席 ; 软饮料 ; 软硬兼施 ; 软硬木 ; 软玉 ; 软枣 ; 软脂 ; 软脂酸 ; 软着陆
Dị thể chữ 软
軟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 软
| nhuyễn | 软: | bột đã nhuyễn |

Tìm hình ảnh cho: 软 Tìm thêm nội dung cho: 软
