Chữ 软 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 软, chiết tự chữ NHUYỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 软:

软 nhuyễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 软

Chiết tự chữ nhuyễn bao gồm chữ 车 欠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

软 cấu thành từ 2 chữ: 车, 欠
  • xa
  • khiếm
  • nhuyễn [nhuyễn]

    U+8F6F, tổng 8 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 軟;
    Pinyin: ruan3;
    Việt bính: jyun5;

    nhuyễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 软

    Giản thể của chữ .
    nhuyễn, như "bột đã nhuyễn" (gdhn)

    Nghĩa của 软 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (軟、輭)
    [ruǎn]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 8
    Hán Việt: NHUYỄN
    1. mềm; mềm mại。物体内部的组织疏松,受外力作用后,容易改变形状(跟"硬"相对)。
    柔软。
    mềm.
    软木。
    li e; bần.
    柳条很软。
    cành liễu mềm mại.
    2. êm dịu; êm ái。柔和。
    软风。
    gió nhẹ.
    软语。
    lời nói mềm mỏng.
    软话说得很。
    nói năng nhẹ nhàng.
    3. yếu đuối; nhu nhược。软弱。
    两腿发软。
    hai chân nhũn cả ra.
    欺软怕硬。
    mềm nắn rắn buông; thượng đội hạ đạp.
    4. năng lực yếu; chất lượng kém。能力弱;质量差。
    工夫软。
    ít công phu; công phu non yếu.
    货色软。
    mặt hàng kém chất lượng.
    5. dao động; yếu lòng; nhẹ dạ。容易被感动或摇动。
    心软。
    mềm lòng.
    耳朵软。
    cả tin; nhẹ dạ.
    6. họ Nhuyễn。(Ruǎn)姓。
    Từ ghép:
    软刀子 ; 软缎 ; 软腭 ; 软膏 ; 软骨头 ; 软骨 ; 软骨病 ; 软骨鱼 ; 软化 ; 软和 ; 软禁 ; 软锰矿 ; 软绵绵 ; 软磨 ; 软木 ; 软片 ; 软弱 ; 软食 ; 软水 ; 软梯 ; 软体动物 ; 软席 ; 软饮料 ; 软硬兼施 ; 软硬木 ; 软玉 ; 软枣 ; 软脂 ; 软脂酸 ; 软着陆

    Chữ gần giống với 软:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 软

    ,

    Chữ gần giống 软

    , 轿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 软 Tự hình chữ 软 Tự hình chữ 软 Tự hình chữ 软

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 软

    nhuyễn:bột đã nhuyễn
    软 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 软 Tìm thêm nội dung cho: 软