Chữ 瘫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘫, chiết tự chữ THAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘫:

瘫 than

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瘫

瘫

Chiết tự chữ 瘫

Chiết tự chữ than bao gồm chữ 病 难 hoặc 疒 难 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘫 cấu thành từ 2 chữ: 病, 难
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 难 nan, nàn, nạn
  • 2. 瘫 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 难
  • 疒 nạch
  • 难 nan, nàn, nạn
  • than [than]

    U+762B, tổng 15 nét, bộ Nạch 疒
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 癱;
    Pinyin: tan1, shen4;
    Việt bính: taan1;

    瘫 than

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘫

    Giản thể của chữ 癱.
    than, như "than (bất động)" (gdhn)

    Nghĩa của 瘫 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (癱)
    [tān]
    Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 15
    Hán Việt: THAN
    liệt; tê liệt; bại liệt。瘫痪。
    偏瘫
    bại liệt nửa người
    瘫在床上,不能下地。
    liệt nằm trên giường, không thể xuống đất.
    Từ ghép:
    瘫痪 ; 瘫软 ; 瘫子

    Chữ gần giống với 瘫:

    㾶, 㾷, 㾸, 㾹, 㾺, 㾻, 㾼, 㾽, 㾾, 㾿, 㿀, 瘚, 瘛, 瘜, 瘝, 瘞, 瘠, 瘡, 瘢, 瘤, 瘨, 瘪, 瘫, 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,

    Dị thể chữ 瘫

    癱,

    Chữ gần giống 瘫

    痻, 瘬, 瘠, 瘡, 瘢, 瘣, 瘤, 瘥, 瘦, 瘧,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘫 Tự hình chữ 瘫 Tự hình chữ 瘫 Tự hình chữ 瘫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘫

    than瘫:than (bất động)
    瘫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘫 Tìm thêm nội dung cho: 瘫