Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瘫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘫, chiết tự chữ THAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘫:
瘫
Biến thể phồn thể: 癱;
Pinyin: tan1, shen4;
Việt bính: taan1;
瘫 than
than, như "than (bất động)" (gdhn)
Pinyin: tan1, shen4;
Việt bính: taan1;
瘫 than
Nghĩa Trung Việt của từ 瘫
Giản thể của chữ 癱.than, như "than (bất động)" (gdhn)
Nghĩa của 瘫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (癱)
[tān]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 15
Hán Việt: THAN
liệt; tê liệt; bại liệt。瘫痪。
偏瘫
bại liệt nửa người
瘫在床上,不能下地。
liệt nằm trên giường, không thể xuống đất.
Từ ghép:
瘫痪 ; 瘫软 ; 瘫子
[tān]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 15
Hán Việt: THAN
liệt; tê liệt; bại liệt。瘫痪。
偏瘫
bại liệt nửa người
瘫在床上,不能下地。
liệt nằm trên giường, không thể xuống đất.
Từ ghép:
瘫痪 ; 瘫软 ; 瘫子
Chữ gần giống với 瘫:
㾶, 㾷, 㾸, 㾹, 㾺, 㾻, 㾼, 㾽, 㾾, 㾿, 㿀, 瘚, 瘛, 瘜, 瘝, 瘞, 瘠, 瘡, 瘢, 瘤, 瘨, 瘪, 瘫, 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,Dị thể chữ 瘫
癱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘫
| than | 瘫: | than (bất động) |

Tìm hình ảnh cho: 瘫 Tìm thêm nội dung cho: 瘫
