Chữ 绵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绵, chiết tự chữ MIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绵:

绵 miên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 绵

Chiết tự chữ miên bao gồm chữ 丝 帛 hoặc 纟 帛 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绵 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 帛
  • ti
  • bạch
  • 2. 绵 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 帛
  • miên, mịch
  • bạch
  • miên [miên]

    U+7EF5, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 綿;
    Pinyin: mian2;
    Việt bính: min4;

    miên

    Nghĩa Trung Việt của từ 绵

    Giản thể của chữ 綿.
    miên, như "miên (bông mới); miên man" (gdhn)

    Nghĩa của 绵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (綿、緜)
    [mián]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 14
    Hán Việt: MIÊN
    1. bông tơ; tơ tằm。丝绵。
    2. kéo dài。绵延。
    绵亘。
    nối liền nhau.
    绵长。
    kéo dài.
    连绵。
    liên miên.
    3. mềm mại; êm đềm。柔软。
    绵薄。
    non yếu.
    绵软。
    mềm mại.
    Từ ghép:
    绵薄 ; 绵长 ; 绵绸 ; 绵亘 ; 绵里藏针 ; 绵力 ; 绵联 ; 绵马 ; 绵密 ; 绵绵 ; 绵软 ; 绵延 ; 绵羊 ; 绵纸 ; 绵子

    Chữ gần giống với 绵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 绿, , ,

    Dị thể chữ 绵

    綿,

    Chữ gần giống 绵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绵 Tự hình chữ 绵 Tự hình chữ 绵 Tự hình chữ 绵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 绵

    miên:miên (bông mới); miên man
    绵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绵 Tìm thêm nội dung cho: 绵