Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 绵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绵, chiết tự chữ MIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绵:
绵
Biến thể phồn thể: 綿;
Pinyin: mian2;
Việt bính: min4;
绵 miên
miên, như "miên (bông mới); miên man" (gdhn)
Pinyin: mian2;
Việt bính: min4;
绵 miên
Nghĩa Trung Việt của từ 绵
Giản thể của chữ 綿.miên, như "miên (bông mới); miên man" (gdhn)
Nghĩa của 绵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (綿、緜)
[mián]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: MIÊN
1. bông tơ; tơ tằm。丝绵。
2. kéo dài。绵延。
绵亘。
nối liền nhau.
绵长。
kéo dài.
连绵。
liên miên.
3. mềm mại; êm đềm。柔软。
绵薄。
non yếu.
绵软。
mềm mại.
Từ ghép:
绵薄 ; 绵长 ; 绵绸 ; 绵亘 ; 绵里藏针 ; 绵力 ; 绵联 ; 绵马 ; 绵密 ; 绵绵 ; 绵软 ; 绵延 ; 绵羊 ; 绵纸 ; 绵子
[mián]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: MIÊN
1. bông tơ; tơ tằm。丝绵。
2. kéo dài。绵延。
绵亘。
nối liền nhau.
绵长。
kéo dài.
连绵。
liên miên.
3. mềm mại; êm đềm。柔软。
绵薄。
non yếu.
绵软。
mềm mại.
Từ ghép:
绵薄 ; 绵长 ; 绵绸 ; 绵亘 ; 绵里藏针 ; 绵力 ; 绵联 ; 绵马 ; 绵密 ; 绵绵 ; 绵软 ; 绵延 ; 绵羊 ; 绵纸 ; 绵子
Dị thể chữ 绵
綿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绵
| miên | 绵: | miên (bông mới); miên man |

Tìm hình ảnh cho: 绵 Tìm thêm nội dung cho: 绵
