bất đảo ông
Con lật đật (đồ chơi, hình như ông già, trên nhẹ dưới nặng, làm đổ xuống lại bật đứng dậy).Tỉ dụ người khéo xoay sở, khó đánh đổ làm cho thất bại được.
◇Liễu Á Tử 柳亞子:
Tam thập tứ niên bất đảo ông, Triêu Tần mộ Sở nhất thì hùng
三十四年不倒翁, 朝秦暮楚一時雄 (Vịnh sử 詠史) Ba mươi bốn năm trời "ông không đổ", Sáng theo Tần chiều theo Sở, là bậc tài giỏi một thời.
Nghĩa của 不倒翁 trong tiếng Trung hiện đại:
con lật đật; bất đảo ông; kẻ cơ hội (người dù trong hoàn cảnh nào cũng vẫn giỏi việc bảo vệ địa vị của mình - theo nghĩa xấu)。一种儿童玩具,形状像老头儿,上轻下重,扳倒后能自己起来。也叫"扳不倒儿",比喻无论在何种情况 下都善于保持自己地位的人(含贬义)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翁
| òng | 翁: | nước chảy òng ọc |
| ông | 翁: | ông nội, ông ngoại, ông trời |
| ồng | 翁: | nước chảy ồng ộc |
| ổng | 翁: | chảy ông ổng |

Tìm hình ảnh cho: 不倒翁 Tìm thêm nội dung cho: 不倒翁
