Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 轻口薄舌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻口薄舌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轻口薄舌 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngkǒubóshé] chua ngoa; chanh chua。形容说话刻薄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt
轻口薄舌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轻口薄舌 Tìm thêm nội dung cho: 轻口薄舌