Chữ 薄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薄, chiết tự chữ BÁC, BẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薄:

薄 bạc, bác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 薄

Chiết tự chữ bác, bạc bao gồm chữ 草 水 甫 寸 hoặc 艸 氵 尃 hoặc 艹 氵 尃 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 薄 cấu thành từ 4 chữ: 草, 水, 甫, 寸
  • tháu, thảo, xáo
  • thuỷ, thủy
  • bo, bô, bố, phủ
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • 2. 薄 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 氵, 尃
  • tháu, thảo
  • thuỷ, thủy
  • phu
  • 3. 薄 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 氵, 尃
  • thảo
  • thuỷ, thủy
  • phu
  • bạc, bác [bạc, bác]

    U+8584, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bo2, bao2, bo4, bu4;
    Việt bính: bok6
    1. [單薄] đơn bạc, đan bạc 2. [薄待] bạc đãi 3. [薄田] bạc điền 4. [薄氷] bạc băng 5. [薄具] bạc cụ 6. [薄荷] bạc hà 7. [薄荷油] bạc hà du 8. [薄荷晶] bạc hà tinh 9. [薄倖] bạc hãnh 10. [薄技] bạc kĩ 11. [薄利] bạc lợi 12. [薄命] bạc mệnh 13. [薄藝] bạc nghệ 14. [薄業] bạc nghiệp 15. [薄弱] bạc nhược 16. [薄福] bạc phúc 17. [薄夫] bạc phu 18. [薄俗] bạc tục 19. [薄葬] bạc táng 20. [薄情] bạc tình 21. [薄唇輕言] bạc thần khinh ngôn 22. [薄物細故] bạc vật tế cố 23. [薄雲] bạc vân 24. [鄙薄] bỉ bạc 25. [旁薄] bàng bạc 26. [拙薄] chuyết bạc 27. [刻薄] khắc bạc 28. [命薄] mệnh bạc 29. [噴薄] phún bạc;

    bạc, bác

    Nghĩa Trung Việt của từ 薄

    (Danh) Chỗ cây cỏ mọc rậm rạp.
    ◎Như: lâm bạc
    rừng rậm.

    (Danh)
    Cái diềm, cái rèm.
    ◎Như: duy bạc bất tu rèm màn không sửa (quan lại không trị được nhà, để uế loạn dâm dật).

    (Danh)
    Cái né tằm.

    (Danh)
    Họ Bạc.

    (Tính)
    Mỏng.
    ◎Như: bạc băng váng mỏng, kim bạc vàng dát mỏng.

    (Tính)
    Nhạt, sơ sài.
    ◎Như: bạc vị vị nhạt, bạc trang trang sức sơ sài.

    (Tính)
    Xấu, không phì nhiêu.
    ◎Như: bạc điền ruộng cằn cỗi, ruộng xấu.

    (Tính)
    Mỏng mảnh, không may.
    ◎Như: bạc mệnh phận không may, bạc phúc phúc bạc.

    (Tính)
    Thưa.
    ◎Như: bạc vân mây thưa.

    (Tính)
    Kém, ít, mọn.
    ◎Như: bạc lễ lễ mọn, bạc kĩ nghề mọn.

    (Tính)
    Không tôn trọng.
    ◎Như: khinh bạc .

    (Tính)
    Nghiệt, không đôn hậu.
    ◎Như: khắc bạc khắc nghiệt, bạc tục phong tục xấu.

    (Động)
    Giảm bớt, giảm tổn.
    ◇Tả truyện : Cấm dâm thắc, bạc phú liễm, hựu tội lệ , , (Thành Công thập bát niên ) Ngăn cấm dâm tà, giảm bớt thuế má, khoan thứ tội phạm.

    (Động)
    Coi khinh.
    ◎Như: bạc thị coi thường.
    ◇Sử Kí : Kì mẫu tử, Khởi chung bất quy. Tăng Tử bạc chi, nhi dữ Khởi tuyệt , . , (Tôn Tử Ngô Khởi truyện ) Mẹ mình chết, Ngô Khởi cũng không về. Tăng Tử khinh bỉ và tuyệt giao với Khởi.

    (Động)
    Gần sát.
    ◎Như: bạc mộ gần tối, xẩm tối.
    ◇Nguyễn Du : Ngô thành bạc mộ thượng phi phi (Thương Ngô mộ vũ ) Thành Ngô, trời sắp tối, vẫn mưa lất phất.

    (Động)
    Xâm nhập.

    (Động)
    Dính, bám.
    ◇Khuất Nguyên : Tinh tao tịnh ngự, phương bất bạc hề , (Cửu chương , Thiệp giang ) Mùi tanh hôi đều ngăn, hương thơm không bám hề.

    (Động)
    Che lấp.

    (Động)
    Họp, góp.

    (Động)
    Trang sức.

    (Động)
    Hiềm vì.

    (Trợ)
    Trợ động từ: hãy, tạm.
    ◇Thi Kinh : Bạc ố ngã ti, Bạc cán ngã y , (Chu nam , Cát đàm ) Hãy giặt áo thường của ta, Hãy gột áo lễ của ta.

    (Phó)
    Nhẹ, khoan.
    ◇Luận Ngữ : Cung tự hậu nhi bạc trách ư nhân (Vệ Linh Công ) Trách mình thì nặng (nghiêm), trách người thì nhẹ (khoan).Một âm là bác.

    (Động)
    Bức bách.
    bạc, như "bạc bẽo, phụ bạc" (vhn)

    Nghĩa của 薄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [báo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 19
    Hán Việt: BẠC
    1. mỏng。上下距离小的(扁平物)
    薄 板
    ván mỏng
    薄 被
    mền mỏng
    薄 片
    phiến mỏng
    这种纸很薄
    loại giấy này rất mỏng
    2. lạnh nhạt; bạc bẽo; ít (tình cảm)。(感情)冷淡.
    待他的情分不薄
    tình cảm dành cho nó đâu có ít
    3. lạt; nhạt; không nồng (hương vị)。(味道)淡.
    酒味很薄
    rượu nhạt quá
    4. cằn; không màu mỡ; bạc màu; cằn cỗi。不肥沃.
    变薄 地为肥田,变低产为高产
    biến đất cằn thành ruộng phì nhiêu, biến sản lượng thấp thành sản lượng cao
    Ghi chú: Cách đọc khác: bó,bò
    Từ ghép:
    薄板 ; 薄饼 ; 薄层 ; 薄脆 ; 薄膜 ; 薄片 ; 薄纱 ; 薄透镜
    [bó]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: BẠC

    1. mỏng; mỏng manh; mỏng mảnh。厚度小。
    单薄
    mỏng mảnh; mỏng manh; kém cỏi; thiếu thốn; yếu

    2. nhỏ bé; nhẹ nhàng; ít ỏi; hèn mọn; sơ sài; kém; non kém。 轻微;少。
    薄酬
    thù lao ít ỏi
    薄技
    nghề mọn; kỹ thuật non kém
    广种薄收
    trồng nhiều thu hoạch kém
    这份礼太薄
    phần lễ này quá sơ sài

    3. bạc; nghiệt; không có hậu; không thành thật; không khoan dung; không trang trọng。不厚道;不庄重。
    薄待
    bạc đãi
    轻薄
    khinh bạc
    刻薄
    nghiệt ngã; cay nghiệt; chặt chẽ

    4. khinh; xem thường; coi rẻ; coi nhẹ; coi thường; khinh thường。看不起;轻视;慢待。
    菲薄
    khinh thường
    鄙薄
    coi rẻ; coi thường
    厚今薄古
    hậu kim bạc cổ; xem trọng nay, coi nhẹ xưa
    5. bạc nhược; không khoẻ mạnh; không chắc khoẻ; yếu ớt; mỏng mảnh。 不强健;不壮实。
    薄弱
    bạc nhược; yếu kém
    单薄
    mỏng mảnh; yếu ớt
    6. họ Bạc。 姓。

    7. kề; sắp; sát; gần; tiếp cận; áp sát。 迫近;靠近。
    日薄西山
    mặt trời sắp lặn; mặt trời mà gát non Tây
    薄海同欢
    khắp chốn đều vui
    Ghi chú: 另见báo;bò
    Từ ghép:
    薄暗 ; 薄产 ; 薄酬 ; 薄待 ; 薄地 ; 薄海 ; 薄厚 ; 薄技 ; 薄酒 ; 薄寮 ; 薄礼 ; 薄利 ; 薄利多销 ; 薄面 ; 薄明 ; 薄命 ; 薄暮 ; 薄情 ; 薄弱 ; 薄田 ; 薄雾 ; 薄物细故 ; 薄晓 ; 薄幸 ; 薄养厚葬 ; 薄葬
    [bò]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: BẠC

    bạc hà。多年生草本植物,茎和叶子有清凉的香味,可以入药,或加在糖果、饮料里。
    Ghi chú: 另见báo;bó。
    Từ ghép:
    薄荷

    Chữ gần giống với 薄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 薄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薄 Tự hình chữ 薄 Tự hình chữ 薄 Tự hình chữ 薄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

    bạc:bạc bẽo, phụ bạc

    Gới ý 15 câu đối có chữ 薄:

    Lâm thâm lý bạc ngôn do tại,Dụ chí thừa hoan dưỡng vị năng

    'Vực sâu băng mỏng' câu còn đó,Lời dạy thuận vui buổi dưỡng đâu

    薄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薄 Tìm thêm nội dung cho: 薄