Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 薄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薄, chiết tự chữ BÁC, BẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薄:
薄 bạc, bác
Đây là các chữ cấu thành từ này: 薄
薄
Chiết tự chữ 薄
Chiết tự chữ bác, bạc bao gồm chữ 草 水 甫 寸 hoặc 艸 氵 尃 hoặc 艹 氵 尃 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 薄 cấu thành từ 4 chữ: 草, 水, 甫, 寸 |
2. 薄 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 氵, 尃 |
3. 薄 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 氵, 尃 |
Pinyin: bo2, bao2, bo4, bu4;
Việt bính: bok6
1. [單薄] đơn bạc, đan bạc 2. [薄待] bạc đãi 3. [薄田] bạc điền 4. [薄氷] bạc băng 5. [薄具] bạc cụ 6. [薄荷] bạc hà 7. [薄荷油] bạc hà du 8. [薄荷晶] bạc hà tinh 9. [薄倖] bạc hãnh 10. [薄技] bạc kĩ 11. [薄利] bạc lợi 12. [薄命] bạc mệnh 13. [薄藝] bạc nghệ 14. [薄業] bạc nghiệp 15. [薄弱] bạc nhược 16. [薄福] bạc phúc 17. [薄夫] bạc phu 18. [薄俗] bạc tục 19. [薄葬] bạc táng 20. [薄情] bạc tình 21. [薄唇輕言] bạc thần khinh ngôn 22. [薄物細故] bạc vật tế cố 23. [薄雲] bạc vân 24. [鄙薄] bỉ bạc 25. [旁薄] bàng bạc 26. [拙薄] chuyết bạc 27. [刻薄] khắc bạc 28. [命薄] mệnh bạc 29. [噴薄] phún bạc;
薄 bạc, bác
Nghĩa Trung Việt của từ 薄
(Danh) Chỗ cây cỏ mọc rậm rạp.◎Như: lâm bạc 林薄 rừng rậm.
(Danh) Cái diềm, cái rèm.
◎Như: duy bạc bất tu 帷薄不修 rèm màn không sửa (quan lại không trị được nhà, để uế loạn dâm dật).
(Danh) Cái né tằm.
(Danh) Họ Bạc.
(Tính) Mỏng.
◎Như: bạc băng 薄冰 váng mỏng, kim bạc 金薄 vàng dát mỏng.
(Tính) Nhạt, sơ sài.
◎Như: bạc vị 薄味 vị nhạt, bạc trang 薄粧 trang sức sơ sài.
(Tính) Xấu, không phì nhiêu.
◎Như: bạc điền 薄田 ruộng cằn cỗi, ruộng xấu.
(Tính) Mỏng mảnh, không may.
◎Như: bạc mệnh 薄命 phận không may, bạc phúc 薄福 phúc bạc.
(Tính) Thưa.
◎Như: bạc vân 薄雲 mây thưa.
(Tính) Kém, ít, mọn.
◎Như: bạc lễ 薄禮 lễ mọn, bạc kĩ 薄技 nghề mọn.
(Tính) Không tôn trọng.
◎Như: khinh bạc 輕薄.
(Tính) Nghiệt, không đôn hậu.
◎Như: khắc bạc 刻薄 khắc nghiệt, bạc tục 薄俗 phong tục xấu.
(Động) Giảm bớt, giảm tổn.
◇Tả truyện 左傳: Cấm dâm thắc, bạc phú liễm, hựu tội lệ 禁淫慝, 薄賦斂, 宥罪戾 (Thành Công thập bát niên 成公十八年) Ngăn cấm dâm tà, giảm bớt thuế má, khoan thứ tội phạm.
(Động) Coi khinh.
◎Như: bạc thị 薄視 coi thường.
◇Sử Kí 史記: Kì mẫu tử, Khởi chung bất quy. Tăng Tử bạc chi, nhi dữ Khởi tuyệt 其母死, 起終不歸. 曾子薄之, 而與起絕 (Tôn Tử Ngô Khởi truyện 孫子吳起傳) Mẹ mình chết, Ngô Khởi cũng không về. Tăng Tử khinh bỉ và tuyệt giao với Khởi.
(Động) Gần sát.
◎Như: bạc mộ 薄暮 gần tối, xẩm tối.
◇Nguyễn Du 阮攸: Ngô thành bạc mộ thượng phi phi 梧城薄暮尙霏霏 (Thương Ngô mộ vũ 蒼梧暮雨) Thành Ngô, trời sắp tối, vẫn mưa lất phất.
(Động) Xâm nhập.
(Động) Dính, bám.
◇Khuất Nguyên 屈原: Tinh tao tịnh ngự, phương bất bạc hề 腥臊並御, 芳不薄兮 (Cửu chương 九章, Thiệp giang 涉江) Mùi tanh hôi đều ngăn, hương thơm không bám hề.
(Động) Che lấp.
(Động) Họp, góp.
(Động) Trang sức.
(Động) Hiềm vì.
(Trợ) Trợ động từ: hãy, tạm.
◇Thi Kinh 詩經: Bạc ố ngã ti, Bạc cán ngã y 薄污我私, 薄澣我衣 (Chu nam 周南, Cát đàm 葛覃) Hãy giặt áo thường của ta, Hãy gột áo lễ của ta.
(Phó) Nhẹ, khoan.
◇Luận Ngữ 論語: Cung tự hậu nhi bạc trách ư nhân 躬自厚而薄責於人 (Vệ Linh Công 衛靈公) Trách mình thì nặng (nghiêm), trách người thì nhẹ (khoan).Một âm là bác.
(Động) Bức bách.
bạc, như "bạc bẽo, phụ bạc" (vhn)
Nghĩa của 薄 trong tiếng Trung hiện đại:
[báo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: BẠC
1. mỏng。上下距离小的(扁平物)
薄 板
ván mỏng
薄 被
mền mỏng
薄 片
phiến mỏng
这种纸很薄
loại giấy này rất mỏng
2. lạnh nhạt; bạc bẽo; ít (tình cảm)。(感情)冷淡.
待他的情分不薄
tình cảm dành cho nó đâu có ít
3. lạt; nhạt; không nồng (hương vị)。(味道)淡.
酒味很薄
rượu nhạt quá
4. cằn; không màu mỡ; bạc màu; cằn cỗi。不肥沃.
变薄 地为肥田,变低产为高产
biến đất cằn thành ruộng phì nhiêu, biến sản lượng thấp thành sản lượng cao
Ghi chú: Cách đọc khác: bó,bò
Từ ghép:
薄板 ; 薄饼 ; 薄层 ; 薄脆 ; 薄膜 ; 薄片 ; 薄纱 ; 薄透镜
[bó]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: BẠC
形
1. mỏng; mỏng manh; mỏng mảnh。厚度小。
单薄
mỏng mảnh; mỏng manh; kém cỏi; thiếu thốn; yếu
形
2. nhỏ bé; nhẹ nhàng; ít ỏi; hèn mọn; sơ sài; kém; non kém。 轻微;少。
薄酬
thù lao ít ỏi
薄技
nghề mọn; kỹ thuật non kém
广种薄收
trồng nhiều thu hoạch kém
这份礼太薄
phần lễ này quá sơ sài
形
3. bạc; nghiệt; không có hậu; không thành thật; không khoan dung; không trang trọng。不厚道;不庄重。
薄待
bạc đãi
轻薄
khinh bạc
刻薄
nghiệt ngã; cay nghiệt; chặt chẽ
动
4. khinh; xem thường; coi rẻ; coi nhẹ; coi thường; khinh thường。看不起;轻视;慢待。
菲薄
khinh thường
鄙薄
coi rẻ; coi thường
厚今薄古
hậu kim bạc cổ; xem trọng nay, coi nhẹ xưa
5. bạc nhược; không khoẻ mạnh; không chắc khoẻ; yếu ớt; mỏng mảnh。 不强健;不壮实。
薄弱
bạc nhược; yếu kém
单薄
mỏng mảnh; yếu ớt
6. họ Bạc。 姓。
动
7. kề; sắp; sát; gần; tiếp cận; áp sát。 迫近;靠近。
日薄西山
mặt trời sắp lặn; mặt trời mà gát non Tây
薄海同欢
khắp chốn đều vui
Ghi chú: 另见báo;bò
Từ ghép:
薄暗 ; 薄产 ; 薄酬 ; 薄待 ; 薄地 ; 薄海 ; 薄厚 ; 薄技 ; 薄酒 ; 薄寮 ; 薄礼 ; 薄利 ; 薄利多销 ; 薄面 ; 薄明 ; 薄命 ; 薄暮 ; 薄情 ; 薄弱 ; 薄田 ; 薄雾 ; 薄物细故 ; 薄晓 ; 薄幸 ; 薄养厚葬 ; 薄葬
[bò]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: BẠC
名
bạc hà。多年生草本植物,茎和叶子有清凉的香味,可以入药,或加在糖果、饮料里。
Ghi chú: 另见báo;bó。
Từ ghép:
薄荷
Số nét: 19
Hán Việt: BẠC
1. mỏng。上下距离小的(扁平物)
薄 板
ván mỏng
薄 被
mền mỏng
薄 片
phiến mỏng
这种纸很薄
loại giấy này rất mỏng
2. lạnh nhạt; bạc bẽo; ít (tình cảm)。(感情)冷淡.
待他的情分不薄
tình cảm dành cho nó đâu có ít
3. lạt; nhạt; không nồng (hương vị)。(味道)淡.
酒味很薄
rượu nhạt quá
4. cằn; không màu mỡ; bạc màu; cằn cỗi。不肥沃.
变薄 地为肥田,变低产为高产
biến đất cằn thành ruộng phì nhiêu, biến sản lượng thấp thành sản lượng cao
Ghi chú: Cách đọc khác: bó,bò
Từ ghép:
薄板 ; 薄饼 ; 薄层 ; 薄脆 ; 薄膜 ; 薄片 ; 薄纱 ; 薄透镜
[bó]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: BẠC
形
1. mỏng; mỏng manh; mỏng mảnh。厚度小。
单薄
mỏng mảnh; mỏng manh; kém cỏi; thiếu thốn; yếu
形
2. nhỏ bé; nhẹ nhàng; ít ỏi; hèn mọn; sơ sài; kém; non kém。 轻微;少。
薄酬
thù lao ít ỏi
薄技
nghề mọn; kỹ thuật non kém
广种薄收
trồng nhiều thu hoạch kém
这份礼太薄
phần lễ này quá sơ sài
形
3. bạc; nghiệt; không có hậu; không thành thật; không khoan dung; không trang trọng。不厚道;不庄重。
薄待
bạc đãi
轻薄
khinh bạc
刻薄
nghiệt ngã; cay nghiệt; chặt chẽ
动
4. khinh; xem thường; coi rẻ; coi nhẹ; coi thường; khinh thường。看不起;轻视;慢待。
菲薄
khinh thường
鄙薄
coi rẻ; coi thường
厚今薄古
hậu kim bạc cổ; xem trọng nay, coi nhẹ xưa
5. bạc nhược; không khoẻ mạnh; không chắc khoẻ; yếu ớt; mỏng mảnh。 不强健;不壮实。
薄弱
bạc nhược; yếu kém
单薄
mỏng mảnh; yếu ớt
6. họ Bạc。 姓。
动
7. kề; sắp; sát; gần; tiếp cận; áp sát。 迫近;靠近。
日薄西山
mặt trời sắp lặn; mặt trời mà gát non Tây
薄海同欢
khắp chốn đều vui
Ghi chú: 另见báo;bò
Từ ghép:
薄暗 ; 薄产 ; 薄酬 ; 薄待 ; 薄地 ; 薄海 ; 薄厚 ; 薄技 ; 薄酒 ; 薄寮 ; 薄礼 ; 薄利 ; 薄利多销 ; 薄面 ; 薄明 ; 薄命 ; 薄暮 ; 薄情 ; 薄弱 ; 薄田 ; 薄雾 ; 薄物细故 ; 薄晓 ; 薄幸 ; 薄养厚葬 ; 薄葬
[bò]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: BẠC
名
bạc hà。多年生草本植物,茎和叶子有清凉的香味,可以入药,或加在糖果、饮料里。
Ghi chú: 另见báo;bó。
Từ ghép:
薄荷
Chữ gần giống với 薄:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄
| bạc | 薄: | bạc bẽo, phụ bạc |
Gới ý 15 câu đối có chữ 薄:

Tìm hình ảnh cho: 薄 Tìm thêm nội dung cho: 薄
