Từ: 轻金属 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻金属:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轻金属 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngjīnshǔ] kim loại nhẹ。比重小于5的金属,如钠、钾、镁、钙、铝等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
轻金属 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轻金属 Tìm thêm nội dung cho: 轻金属