Từ: 载歌载舞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 载歌载舞:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 载 • 歌 • 载 • 舞

Nghĩa của 载歌载舞 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàigēzàiwǔ] vừa múa vừa hát; múa hát tưng bừng。又唱歌,又跳舞。形容尽情欢乐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 载

tải载:vận tải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca歌:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
cà歌:la cà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 载

tải载:vận tải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞

vũ舞:ca vũ
vỗ舞:vỗ hẹn (lỡ hẹn)
vụ舞:con vụ
载歌载舞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 载歌载舞 Tìm thêm nội dung cho: 载歌载舞