Chữ 汀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汀, chiết tự chữ THINH, ĐINH, ĐÊNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汀:

汀 đinh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 汀

汀

Chiết tự chữ 汀

Chiết tự chữ thinh, đinh, đênh bao gồm chữ 水 丁 hoặc 氵 丁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 汀 cấu thành từ 2 chữ: 水, 丁
  • 水 thuỷ, thủy
  • 丁 chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • 2. 汀 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 丁
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 丁 chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • đinh [đinh]

    U+6C40, tổng 5 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ting1, ding4, ting4;
    Việt bính: ding1 ting1;

    汀 đinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 汀

    (Danh) Bãi thấp, bãi sông.
    ◇Vương Bột 王
    勃: Hạc đinh phù chử, cùng đảo tự chi oanh hồi 鶴汀鳧渚, 窮島嶼之縈迴 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Bến hạc bãi le, quanh co đến tận đảo cồn.

    (Danh)
    Sông Đinh.

    đênh, như "lênh đênh" (vhn)
    đinh (btcn)
    thinh, như "thinh (đất thấp ven sông)" (gdhn)

    Nghĩa của 汀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tīng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 6
    Hán Việt: THINH
    bãi bồi; bãi cát bồi。水边平地。
    绿汀
    bãi cỏ xanh
    蓼花汀
    bãi cây liễu hoa.
    Từ ghép:
    汀线

    Chữ gần giống với 汀:

    㲹, 㲺, 㲼, 氻, 氾, 氿, 汀, 汁, 汇, 汉, 𣱶, 𣱼, 𣱽, 𣱾, 𣱿,

    Chữ gần giống 汀

    湊, 漛, 漍, 漎, 漏, 漑, 漒, 漓, 演, 漕,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 汀 Tự hình chữ 汀 Tự hình chữ 汀 Tự hình chữ 汀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 汀

    thinh汀:thinh (đất thấp ven sông)
    đinh汀: 
    đênh汀:lênh đênh
    汀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 汀 Tìm thêm nội dung cho: 汀