Cao su chống va đập cửa
Từ: 明效大验 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明效大验:
Nghĩa của 明效大验 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngxiàodàyàn] công hiệu; hiệu nghiệm。很显著的效验。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 效
| hiệu | 效: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 验
| nghiệm | 验: | nghiệm thấy |

Tìm hình ảnh cho: 明效大验 Tìm thêm nội dung cho: 明效大验
