Từ: vùi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vùi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vùi

Nghĩa vùi trong tiếng Việt:

["- I đg. Cho vào trong đất cát, tro than hoặc một chất hạt rời nào đó, rồi phủ cho kín. Vùi củ sắn vào bếp. Lấm như vùi. Vùi sâu trong lòng nỗi đau thương (b.).","- II t. (id.; thường dùng phụ sau đg.). Ở trạng thái mê mệt kéo dài. Ngủ . Mệt quá cứ nằm vùi."]

Dịch vùi sang tiếng Trung hiện đại:

《把生的食物放在带火的灰里使烧熟。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vùi

vùi:vùi lấp
vùi𡏧:dập vùi
vùi𫮷:vùi lấp
vùi𢮏:vùi dập, vùi đầu
vùi󰈺:vùi đầu
vùi𣼯:vùi dập
vùi:vùi lửa
vùi:vùi lấp
vùi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vùi Tìm thêm nội dung cho: vùi