Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vùi trong tiếng Việt:
["- I đg. Cho vào trong đất cát, tro than hoặc một chất hạt rời nào đó, rồi phủ cho kín. Vùi củ sắn vào bếp. Lấm như vùi. Vùi sâu trong lòng nỗi đau thương (b.).","- II t. (id.; thường dùng phụ sau đg.). Ở trạng thái mê mệt kéo dài. Ngủ . Mệt quá cứ nằm vùi."]Dịch vùi sang tiếng Trung hiện đại:
煨 《把生的食物放在带火的灰里使烧熟。》Nghĩa chữ nôm của chữ: vùi
| vùi | 培: | vùi lấp |
| vùi | 𡏧: | dập vùi |
| vùi | 𫮷: | vùi lấp |
| vùi | 𢮏: | vùi dập, vùi đầu |
| vùi | : | vùi đầu |
| vùi | 𣼯: | vùi dập |
| vùi | 焙: | vùi lửa |
| vùi | 盃: | vùi lấp |

Tìm hình ảnh cho: vùi Tìm thêm nội dung cho: vùi
