Chữ 屋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屋, chiết tự chữ ỌC, ỐC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屋:
Pinyin: wu1;
Việt bính: nguk1 uk1
1. [白屋] bạch ốc 2. [房屋] phòng ốc;
屋 ốc
Nghĩa Trung Việt của từ 屋
(Danh) Nhà ở.◎Như: mao ốc 茅屋 nhà tranh.
(Danh) Phòng, buồng.
◎Như: giá ốc tử quang tuyến sung túc 這屋子光線充足 căn phòng này thật là sáng sủa.
(Danh) Mui xe.
◎Như: hoàng ốc tả đạo 黃屋左纛 mui xe vàng cờ tiết mao cắm bên tả.
◇Sử Kí 史記: Kỉ Tín thừa hoàng ốc xa, phó tả đạo 紀信乘黃屋車, 傅左纛 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Kỉ Tín (giả làm Hán Vương) ngồi xe mui lụa vàng, có lọng tết bằng lông vũ, lông mao cắm bên trái xe.
(Danh) Màn, trướng.
§ Thông ác. 幄.
ốc, như "trường ốc" (vhn)
ọc, như "ọc ạch" (btcn)
Nghĩa của 屋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: ỐC
1. nhà。房子。
房屋
nhà cửa
屋顶
mái nhà
2. phòng; buồng。屋子。
里屋
phòng trong
外屋
phòng ngoài
Từ ghép:
屋顶花园 ; 屋脊 ; 屋架 ; 屋里人 ; 屋面 ; 屋上架屋 ; 屋檐 ; 屋宇 ; 屋子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屋
| ọc | 屋: | ọc ạch |
| ốc | 屋: | trường ốc |
Gới ý 15 câu đối có chữ 屋:
Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh
Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao
Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân
Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc
Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu
Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển
Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên
Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh
Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai
Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về
Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê
Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà
Kim ốc huy hoàng nhiêu ngũ thái,Ngọc tiêu liệu lượng triệt tam tiêu
Rực rỡ nhà vàng đầy năm vẻ,Nỉ non tiêu ngọc suốt ba đêm

Tìm hình ảnh cho: 屋 Tìm thêm nội dung cho: 屋
