Từ: 慧根 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慧根:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 慧 • 根

Nghĩa của 慧根 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìgēn] tuệ căn (chỉ lĩnh ngộ được chân lý nhà Phật, chỉ sự thông minh.)。佛教指能透彻领悟佛理的天资。借指人天赋的智慧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慧

huệ慧:ơn huệ
tuệ慧:trí tuệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn根:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn根:cằn cỗi
cỗi根:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
慧根 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慧根 Tìm thêm nội dung cho: 慧根