Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 南极圈 trong tiếng Trung hiện đại:
[nánjíquān] vòng nam cực; đường vĩ 66o32" nam。南半球的极圈,是南寒带和南温带的分界线。参看[极圈]。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 南
| nam | 南: | phương nam |
| nôm | 南: | chữ nôm; nôm na |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 极
| cực | 极: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圈
| khoen | 圈: | khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt) |
| khuyên | 圈: | khuyên tai |
| quyên | 圈: | quyên (chuồng) |
| quyền | 圈: |

Tìm hình ảnh cho: 南极圈 Tìm thêm nội dung cho: 南极圈
