Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 北冥 trong tiếng Trung hiện đại:
[běimíng] Bắc Minh (theo truyền thuyết biển mặt trời không chiếu sáng tới được, tận cùng phía bắc của thế giới)。传说中阳光照射不到的大海,在世界最北端。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冥
| minh | 冥: | u u minh minh |
| mênh | 冥: | mênh mông |
| mưng | 冥: | mưng sáng |

Tìm hình ảnh cho: 北冥 Tìm thêm nội dung cho: 北冥
