Từ: 北冥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北冥:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 北 • 冥

Nghĩa của 北冥 trong tiếng Trung hiện đại:

[běimíng] Bắc Minh (theo truyền thuyết biển mặt trời không chiếu sáng tới được, tận cùng phía bắc của thế giới)。传说中阳光照射不到的大海,在世界最北端。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác北:chú bác
bước北:bước tới
bấc北:gió bấc
bậc北:bậc cửa
bắc北:phương bắc
bực北:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冥

minh冥:u u minh minh
mênh冥:mênh mông
mưng冥:mưng sáng
北冥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北冥 Tìm thêm nội dung cho: 北冥