Cao su chống va đập cửa

Từ: 较真 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 较真:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 较真 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàozhēn]
tích cực; chăm chỉ。(较真儿)认真。
他办事很较真儿。
anh ấy làm việc rất tích cực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 较

giảo:giảo tiền (sánh với trước đây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)
较真 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 较真 Tìm thêm nội dung cho: 较真