Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 辞灵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辞灵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辞灵 trong tiếng Trung hiện đại:

[cílíng] từ linh; vái chào vĩnh biệt linh cữu。出殡前亲友向灵柩行礼告别。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辞

từ:từ điển; cáo từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng
辞灵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辞灵 Tìm thêm nội dung cho: 辞灵