Từ: 辫子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辫子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辫子 trong tiếng Trung hiện đại:

[biàn·zi]
1. bím tóc。把头发分股交叉编成的条条儿。
梳辫子。
chải bím tóc
把问题梳梳辫子。
tháo gỡ từng vấn đề một
2. túm; bím, chuỗi... (đồ vật giống bím tóc)。像辫子的东西。
蒜辫子。
túm tỏi
3. thóp; điểm yếu; cái chuôi。比喻把柄。
抓辫子。
nắm thóp; tóm lấy điểm yếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
辫子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辫子 Tìm thêm nội dung cho: 辫子