Chữ 諠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諠, chiết tự chữ HUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諠:

諠 huyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 諠

諠

Chiết tự chữ 諠

Chiết tự chữ huyên bao gồm chữ 言 宣 hoặc 訁 宣 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 諠 cấu thành từ 2 chữ: 言, 宣
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 宣 tuyên
  • 2. 諠 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 宣
  • 訁 ngôn
  • 宣 tuyên
  • huyên [huyên]

    U+8AE0, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xuan1, xuan3;
    Việt bính: hyun1;

    諠 huyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 諠

    (Động) Làm ồn, huyên náo.
    § Thông huyên 喧
    .
    ◎Như: huyên hoa 諠譁 rầm rĩ.
    ◇Bào Chiếu 鮑照: Chủ nhân thả vật huyên, tiện tử ca nhất ngôn 主人且勿諠, 賤子歌一言 (Đông vũ ngâm hành 東武吟行) Chủ nhân hãy chớ làm ồn, (để cho) tiện tử hát một lời.

    (Động)
    Quên.
    § Thông huyên 諼.
    huyên, như "huyên náo; huyên thuyên" (gdhn)

    Nghĩa của 諠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xuān]Bộ: 言- Ngôn
    Số nét: 16
    Hán Việt:
    ồn ào náo động。喧闹。

    Chữ gần giống với 諠:

    䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,

    Dị thể chữ 諠

    喧, 𬤎,

    Chữ gần giống 諠

    譿, 詵, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詯, 詰, 話,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 諠 Tự hình chữ 諠 Tự hình chữ 諠 Tự hình chữ 諠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 諠

    huyên諠:huyên náo; huyên thuyên
    諠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 諠 Tìm thêm nội dung cho: 諠