Chữ 慣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慣, chiết tự chữ QUEN, QUÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慣:

慣 quán

Đây là các chữ cấu thành từ này: 慣

慣

Chiết tự chữ 慣

Chiết tự chữ quen, quán bao gồm chữ 心 貫 hoặc 忄 貫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 慣 cấu thành từ 2 chữ: 心, 貫
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 貫 quan, quen, quán
  • 2. 慣 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 貫
  • 忄 tâm
  • 貫 quan, quen, quán
  • quán [quán]

    U+6163, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 惯;
    Pinyin: guan4;
    Việt bính: gwaan3
    1. [習慣] tập quán;

    慣 quán

    Nghĩa Trung Việt của từ 慣

    (Danh) Thói quen.
    ◎Như: tập quán 習
    慣 thói quen.

    (Động)
    Nuông chiều, dung túng.
    ◎Như: tha tòng tiểu bị phụ thân quán hoại liễu 他從小被父親慣壞了 nó từ nhỏ được cha nuông chiều hư rồi.

    (Động)
    Thông, suốt.
    § Thông quán 貫.
    ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Học thành vũ nghệ quán tâm hung 學成武藝慣心胸 (Đệ ngũ thập cửu hồi) Học xong võ nghệ thông suốt tim gan.

    (Phó)
    Quen.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bạch phát ngư tiều giang chử thượng, Quán khán thu nguyệt xuân phong 白髮漁樵江渚上, 慣看秋月春風 (Đệ nhất hồi) (Bạn) đầu bạc ngư tiều trên bãi, Đã quen nhìn trăng thu gió xuân.

    quen, như "quen thuộc" (vhn)
    quán, như "tập quán" (btcn)

    Chữ gần giống với 慣:

    㥼, 㥽, 㥾, 㦀, 㦃, 㦅, 㦆, 㦇, 慓, 慕, 慘, 慚, 慛, 慝, 慞, 慟, 慢, 慣, 慪, 慬, 慱, 慳, 慴, 慵, 慷, 慽, 憀, 憁, 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,

    Dị thể chữ 慣

    惯,

    Chữ gần giống 慣

    惺, 愽, 慌, 慊, 慉, 慆, 慅, 慄, 慃, 慀,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慣 Tự hình chữ 慣 Tự hình chữ 慣 Tự hình chữ 慣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 慣

    quen慣:quen thuộc
    quán慣:tập quán
    慣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慣 Tìm thêm nội dung cho: 慣