Cao su chống va đập cửa

Từ: 达旦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 达旦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 达旦 trong tiếng Trung hiện đại:

[dádàn] suốt đêm; thâu đêm; suốt sáng; đến sáng hôm sau。直到第二天早晨。
通宵达旦
thâu đêm suốt sáng
达旦不寐。
thức thâu đêm; thức suốt đêm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旦

đán:nguyên đán
đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
达旦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 达旦 Tìm thêm nội dung cho: 达旦