Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 达旦 trong tiếng Trung hiện đại:
[dádàn] suốt đêm; thâu đêm; suốt sáng; đến sáng hôm sau。直到第二天早晨。
通宵达旦
thâu đêm suốt sáng
达旦不寐。
thức thâu đêm; thức suốt đêm.
通宵达旦
thâu đêm suốt sáng
达旦不寐。
thức thâu đêm; thức suốt đêm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 达
| đạt | 达: | diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt |
| đặt | 达: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旦
| đán | 旦: | nguyên đán |
| đắn | 旦: | đắn đo; đúng đắn; đứng đắn |
| đến | 旦: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |

Tìm hình ảnh cho: 达旦 Tìm thêm nội dung cho: 达旦
