Chữ 蔭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔭, chiết tự chữ ÂM, ẤM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔭:

蔭 ấm, âm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蔭

蔭

Chiết tự chữ 蔭

Chiết tự chữ âm, ấm bao gồm chữ 草 陰 hoặc 艸 陰 hoặc 艹 陰 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蔭 cấu thành từ 2 chữ: 草, 陰
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 陰 uẩn, ám, âm, ơm
  • 2. 蔭 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 陰
  • 艸 tháu, thảo
  • 陰 uẩn, ám, âm, ơm
  • 3. 蔭 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 陰
  • 艹 thảo
  • 陰 uẩn, ám, âm, ơm
  • ấm, âm [ấm, âm]

    U+852D, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 荫;
    Pinyin: yin4, yin1;
    Việt bính: jam3
    1. [蔭補] ấm bổ 2. [蔭生] ấm sinh, ấm sanh 3. [遺蔭] di ấm;

    蔭 ấm, âm

    Nghĩa Trung Việt của từ 蔭

    (Danh) Bóng cây, bóng rợp.
    ◇Tuân Tử 荀
    子: Thụ thành ấm nhi chúng điểu tức yên 樹成蔭而衆鳥息焉 (Khuyến học 勸學) Cây thành bóng rợp nên đàn chim tới đậu nghỉ vậy.

    (Danh)
    Bóng mặt trời, ngày tháng trôi qua.
    ◇Tả truyện 左傳: Triệu Mạnh thị ấm 趙孟視蔭 (Chiêu nguyên niên 昭元年) Triệu Mạnh nhìn bóng ngày qua.

    (Danh)
    Ân đức che chở.
    § Thông 廕.
    ◎Như: tổ ấm 祖蔭 phúc trạch của tổ tiên để lại.
    § Phép ngày xưa cứ ông cha làm quan to, con cháu được tập ấm ra làm quan, gọi là ấm sinh 蔭生, ấm tử 蔭子, ấm tôn 蔭孫.
    ấm, như "bóng dâm, che kín" (vhn)

    Chữ gần giống với 蔭:

    蓥, 蓧, 蓪, 蓫, 蓬, 蓮, 蓽, 蔀, 蔭, 蔯,

    Dị thể chữ 蔭

    廕, 荫,

    Chữ gần giống 蔭

    菊, 菉, 蔗, 莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菃, 菄,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蔭 Tự hình chữ 蔭 Tự hình chữ 蔭 Tự hình chữ 蔭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔭

    ấm蔭:bóng dâm, che kín
    蔭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蔭 Tìm thêm nội dung cho: 蔭