Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 遭难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遭难:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遭难 trong tiếng Trung hiện đại:

[zāonàn] gặp nạn; bị nạn。遭遇灾难;遇难。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遭

tao:tao ngộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
遭难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遭难 Tìm thêm nội dung cho: 遭难