Từ: 豁免 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豁免:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豁免 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòmiǎn] được miễn; miễn; miễn trừ (thuế)。免除(捐税、劳役等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豁

hoát:hoát khẩu (lỗ nẻ); hoát chuỷ (sứt môi)
khoạt:khoạt (hang thông hai đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 免

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mém:móm mém
mén: 
mấy:tôi mấy anh
mến:yêu mến
mễm: 
豁免 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豁免 Tìm thêm nội dung cho: 豁免