Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 达 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 达, chiết tự chữ ĐẠT, ĐẶT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 达:

达 đạt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 达

Chiết tự chữ đạt, đặt bao gồm chữ 辵 大 hoặc 辶 大 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 达 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 大
  • sước, xích, xước
  • dãy, dảy, thái, đại
  • 2. 达 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 大
  • sước, xích, xước
  • dãy, dảy, thái, đại
  • đạt [đạt]

    U+8FBE, tổng 6 nét, bộ Sước 辶
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 達;
    Pinyin: da2, ti4, ta4;
    Việt bính: daat6;

    đạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 达

    Giản thể của chữ .

    đạt, như "diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt" (gdhn)
    đặt, như "bày đặt; cắt đặt; sắp đặt" (gdhn)

    Nghĩa của 达 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (達)
    [dá]
    Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐẠT
    1. thông suốt; đến thẳng。通。
    铁路四通八达
    xe lửa thông suốt khắp nơi; đường sắt thông suốt khắp nơi.
    在上海坐火车可以直达北京。
    từ Thượng Hải đi xe lửa có thể đến thẳng Bắc Kinh.
    2. đạt được; đạt đến。达到。
    抵达
    đến; đến nơi
    目的已达
    đã đạt được mục đích
    3. hiểu; thông hiểu; hiểu rõ。懂得透彻;通达(事理)。
    知书达理
    có tri thức, hiểu lý lẽ
    通权达变
    thông hiểu lý lẽ; linh hoạt.
    4. biểu đạt; diễn đạt。表达。
    转达
    truyền đạt
    传达报告
    truyền đạt báo cáo.
    词不达意
    từ không diễn đạt hết ý.
    5. hiển đạt。显达。
    达官贵人
    quan lại quyền quý
    6. họ Đạt。姓。
    Từ ghép:
    达标 ; 达成 ; 达达尼尔海峡 ; 达旦 ; 达到 ; 达尔文 ; 达尔文学说 ; 达尔文主义 ; 达观 ; 达官 ; 达·芬奇 ; 达卡 ; 达喀尔 ; 达赖 ; 达赖喇嘛 ; 达累斯萨拉姆 ; 达姆弹 ; 达人 ; 达士 ; 达斡尔族 ; 达奚 ; 达意 ; 达因

    Chữ gần giống với 达:

    , , 辿, , , , , , , , 𨑒, 𨑗, 𨑜,

    Dị thể chữ 达

    ,

    Chữ gần giống 达

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 达 Tự hình chữ 达 Tự hình chữ 达 Tự hình chữ 达

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

    đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
    đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
    达 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 达 Tìm thêm nội dung cho: 达