Cao su chống va đập cửa
Chữ 伤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伤, chiết tự chữ THƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伤:
伤
Chiết tự chữ 伤
Chiết tự chữ thương bao gồm chữ 人 丿 一 力 hoặc 亻 丿 一 力 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 伤 cấu thành từ 4 chữ: 人, 丿, 一, 力 |
2. 伤 cấu thành từ 4 chữ: 亻, 丿, 一, 力 |
Biến thể phồn thể: 傷;
Pinyin: shang1;
Việt bính: soeng1;
伤 thương
thương, như "thương binh; thương cảm; thương hàn" (gdhn)
Pinyin: shang1;
Việt bính: soeng1;
伤 thương
Nghĩa Trung Việt của từ 伤
Giản thể của chữ 傷.thương, như "thương binh; thương cảm; thương hàn" (gdhn)
Nghĩa của 伤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (傷)
[shāng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: THƯƠNG
1. tổn thương; thiệt hại; tổn thất (cơ thể, vật thể)。人体或其他物体受到的损害。
内伤。
nội thương.
虫伤。
tổn thất do sâu bệnh.
探伤。
xem xét tình hình tổn thất.
轻伤不下火线。
bị thương nhẹ, không rời khỏi hoả tuyến.
2. làm tổn hại; làm tổn thương。伤害。
伤了筋骨。
làm hại đến gân cốt.
出口伤人。
mở miệng ra là làm tổn thương đến người khác.
伤感情。
làm tổn thương tình cảm.
3. bi thương; đau thương。悲伤。
忧伤。
ưu buồn.
哀伤。
đau thương.
伤感。
thương cảm.
4. ngán; chán; ngấy (do ăn quá nhiều); rám。因过度而感到厌烦(多指饮食)。
伤食。
thương thực (cách gọi của đông y, bệnh của đường tiêu hoá, do ăn uống gây nên).
吃糖吃伤了。
ăn kẹo ngán rồi.
晒伤妆
trang điểm kiểu rám nắng
5. làm hại; cản trở。妨碍。
无伤大体。
không hại gì đến tổng thể.
Từ ghép:
伤疤 ; 伤兵 ; 伤悼 ; 伤风 ; 伤风败俗 ; 伤俘 ; 伤感 ; 伤害 ; 伤寒 ; 伤号 ; 伤耗 ; 伤痕 ; 伤口 ; 伤脑筋 ; 伤气 ; 伤热 ; 伤神 ; 伤生 ; 伤食 ; 伤势 ; 伤逝 ; 伤天害理 ; 伤亡 ; 伤心 ; 伤心惨目 ; 伤员
[shāng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: THƯƠNG
1. tổn thương; thiệt hại; tổn thất (cơ thể, vật thể)。人体或其他物体受到的损害。
内伤。
nội thương.
虫伤。
tổn thất do sâu bệnh.
探伤。
xem xét tình hình tổn thất.
轻伤不下火线。
bị thương nhẹ, không rời khỏi hoả tuyến.
2. làm tổn hại; làm tổn thương。伤害。
伤了筋骨。
làm hại đến gân cốt.
出口伤人。
mở miệng ra là làm tổn thương đến người khác.
伤感情。
làm tổn thương tình cảm.
3. bi thương; đau thương。悲伤。
忧伤。
ưu buồn.
哀伤。
đau thương.
伤感。
thương cảm.
4. ngán; chán; ngấy (do ăn quá nhiều); rám。因过度而感到厌烦(多指饮食)。
伤食。
thương thực (cách gọi của đông y, bệnh của đường tiêu hoá, do ăn uống gây nên).
吃糖吃伤了。
ăn kẹo ngán rồi.
晒伤妆
trang điểm kiểu rám nắng
5. làm hại; cản trở。妨碍。
无伤大体。
không hại gì đến tổng thể.
Từ ghép:
伤疤 ; 伤兵 ; 伤悼 ; 伤风 ; 伤风败俗 ; 伤俘 ; 伤感 ; 伤害 ; 伤寒 ; 伤号 ; 伤耗 ; 伤痕 ; 伤口 ; 伤脑筋 ; 伤气 ; 伤热 ; 伤神 ; 伤生 ; 伤食 ; 伤势 ; 伤逝 ; 伤天害理 ; 伤亡 ; 伤心 ; 伤心惨目 ; 伤员
Chữ gần giống với 伤:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤
| thương | 伤: | thương binh; thương cảm; thương hàn |

Tìm hình ảnh cho: 伤 Tìm thêm nội dung cho: 伤
