Cao su chống va đập cửa
Từ: 錐處囊中 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錐處囊中:
chùy xử nang trung
Cái dùi ở trong đãy. Nghĩa bóng: Có tài trí thế nào cũng xuất hiển, như cái dùi trong dãy, thế nào cũng ló mũi nhọn ra.
Nghĩa của 锥处囊中 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuīchǔnángzhōng] hữu xạ tự nhiên hương; dùi để trong túi (ví với người tài sớm muộn gì cũng bộc lộ tài năng và được sử dụng.)。锥子放在口袋里,锥尖就会露出来。比喻有才智的人终能显露头角,不会长久被埋没。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 錐
| chui | 錐: | |
| chuỳ | 錐: | chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh) |
| chõi | 錐: | |
| chỏi | 錐: | |
| dùi | 錐: | cái dùi, dùi lỗ; dùi mài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 處
| xớ | 處: | xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng) |
| xở | 處: | xở đi (xéo đi); xoay xở |
| xứ | 處: | xứ sở |
| xử | 處: | xử án, xử phạt, dã xử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 囊
| nang | 囊: | cẩm nang |
| nán | 囊: | |
| nẵng | 囊: | nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |

Tìm hình ảnh cho: 錐處囊中 Tìm thêm nội dung cho: 錐處囊中
