Từ: 称贷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 称贷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 称贷 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēngdài] vay tiền; mượn tiền。向别人借钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贷

thải:thải (cho vay, hỏi vay)
称贷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 称贷 Tìm thêm nội dung cho: 称贷