Từ: trụy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ trụy:

坠 trụy甀 trụy硾 trụy墜 trụy

Đây là các chữ cấu thành từ này: trụy

trụy [trụy]

U+5760, tổng 7 nét, bộ Thổ 土
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 墜;
Pinyin: zhui4;
Việt bính: zui6;

trụy

Nghĩa Trung Việt của từ 坠

Giản thể của chữ .
truỵ, như "truỵ lạc" (gdhn)

Nghĩa của 坠 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (墜)
[zhuì]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: TRUỴ
1. rơi; rớt; rơi xuống; ngã xuống。落。
坠马
ngã ngựa
坠楼
ngã lầu
摇摇欲坠
lung lay sắp ngã
2. rủ xuống; trĩu xuống。(沉重的东西)往下垂;垂在下面。
石榴把树枝坠得弯弯的。
những quả thạch lựu làm trĩu cả cành.
他的心里像坠上了千斤的石头。
lòng anh ấy trĩu nặng như có treo tảng đá nghìn cân.
3. vật rủ xuống; vật trĩu xuống。(坠儿)垂在下面的东西。
扇坠儿。
tua quạt
耳坠儿。
hoa tai; bông tai
Từ ghép:
坠地 ; 坠毁 ; 坠落 ; 坠琴 ; 坠腿 ; 坠子

Chữ gần giống với 坠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,

Dị thể chữ 坠

,

Chữ gần giống 坠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 坠 Tự hình chữ 坠 Tự hình chữ 坠 Tự hình chữ 坠

trụy [trụy]

U+7500, tổng 12 nét, bộ Ngõa 瓦
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhui4;
Việt bính: zeoi6;

trụy

Nghĩa Trung Việt của từ 甀

(Danh) Bình đất nung miệng nhỏ.
◇Hoài Nam Tử
: Bão trụy nhi cấp (Phiếm luận ) Ôm bình mà múc nước.

Chữ gần giống với 甀:

, , ,

Chữ gần giống 甀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 甀 Tự hình chữ 甀 Tự hình chữ 甀 Tự hình chữ 甀

trụy [trụy]

U+787E, tổng 13 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhui4;
Việt bính: zeoi6;

trụy

Nghĩa Trung Việt của từ 硾

(Động) Làm cho chìm xuống.
◇Lã Thị Xuân Thu
: Phù phất năng duyệt nhi phản thuyết, thị chửng nịch nhi trụy chi dĩ thạch dã , (Khuyến học ) Không biết làm cho vui thích (học) mà trái lại chỉ nói mãi không thôi, thì cũng như cứu vớt người bị đắm mà lấy đá làm cho chìm xuống thêm.
§ Chữ ở đây thông với duyệt .

(Động)
Rủ xuống, treo, đeo.
◇Đỗ Tuân Hạc : Bạc tái hải nô hoàn trụy nhĩ, Tượng đà man nữ thải triền thân , (Tặng hữu nhân bãi cử phó Giao Chỉ tích mệnh ) Thuyền lớn chở lũ nô dịch tai đeo vòng, Voi chở con gái mọi mình quấn vải lụa sặc sỡ.

(Động)
Giã, nện, đập.
§ Thông chủy .

(Động)
Đẽo gọt, tôi luyện.
◇Tề kỉ : Đỉnh Thường Thiên Trụ mính, Thi trụy diệm khê tiên , (Kí kính đình thanh việt ).

Chữ gần giống với 硾:

,

Chữ gần giống 硾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 硾 Tự hình chữ 硾 Tự hình chữ 硾 Tự hình chữ 硾

trụy [trụy]

U+589C, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhui4;
Việt bính: zeoi6
1. [墜毀] trụy hủy;

trụy

Nghĩa Trung Việt của từ 墜

(Động) Rơi, rụng, ngã, đổ.
◎Như: diêu diêu dục trụy
lung lay sắp đổ.
◇Nguyễn Du : Phạt tận tùng chi trụy hạc thai (Vọng Quan Âm miếu ) Chặt hết cành tùng, rớt trứng hạc.

(Động)
Mất, táng thất.

(Động)
Trĩu, trệ, chìm xuống.

(Danh)
Đồ trang sức đeo lủng lẳng.
◎Như: nhĩ trụy bông đeo tai.

truỵ, như "truỵ lạc" (vhn)
đụi, như "lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh)" (btcn)

Chữ gần giống với 墜:

, , , ,

Dị thể chữ 墜

,

Chữ gần giống 墜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 墜 Tự hình chữ 墜 Tự hình chữ 墜 Tự hình chữ 墜

trụy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trụy Tìm thêm nội dung cho: trụy