Từ: 进位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 进位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 进位 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnwèi] thêm con số (thêm hàng số)。加法中每位数等于基数时向前一位数进一,例如在十进位的算法中,个位满十,在十位中加一,百位满十,在千位中加一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
进位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 进位 Tìm thêm nội dung cho: 进位