Chữ 沩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沩, chiết tự chữ DUY

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 沩:

沩 duy

Đây là các chữ cấu thành từ này: 沩

沩

Chiết tự chữ 沩

Chiết tự chữ duy bao gồm chữ 水 为 hoặc 氵 为 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 沩 cấu thành từ 2 chữ: 水, 为
  • 水 thuỷ, thủy
  • 为 vi, vị
  • 2. 沩 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 为
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 为 vi, vị
  • duy [duy]

    U+6CA9, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 溈;
    Pinyin: wei2;
    Việt bính: gwai1;

    沩 duy

    Nghĩa Trung Việt của từ 沩

    Giản thể của 溈.

    Nghĩa của 沩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (溈)
    [wéi]
    Bộ: 氵- Thủy
    Số nét: 7
    Hán Việt:
    (tên sông, thuộc Hồ Nam, Trung Quốc.)。水名,在中国湖南省。

    Chữ gần giống với 沩:

    㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,

    Dị thể chữ 沩

    溈, 潙,

    Chữ gần giống 沩

    湂, 漍, 滿, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 沩 Tự hình chữ 沩 Tự hình chữ 沩 Tự hình chữ 沩

    沩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 沩 Tìm thêm nội dung cho: 沩