Từ: 務名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 務名:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 務 • 名

vụ danh
Cốt được danh tiếng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 務

mùa務:mùa vụ, mùa màng
múa務:múa may
vụ務:vụ kiện; vụ lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh名:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh名:rắp ranh
務名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 務名 Tìm thêm nội dung cho: 務名