Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thóc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thóc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thóc

Nghĩa thóc trong tiếng Việt:

["- d. Hạt lúa còn cả vỏ trấu."]

Dịch thóc sang tiếng Trung hiện đại:

《这种植物的子实。》
谷子 《稻的没有去壳的子实。》

谷米 《泛指稻谷、大米之类的粮食。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thóc

thóc𡁾:thóc mách
thóc𢬳:thóc mách
thóc:thóc mách
thóc:hạt thóc, phơi thóc
thóc𥟈:hạt thóc, phơi thóc
thóc𥟉:hạt thóc, phơi thóc
thóc𥢉:kho thóc, hạt thóc, phơi thóc
thóc:thóc gạo
thóc𥹵:hạt thóc, phơi thóc
thóc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thóc Tìm thêm nội dung cho: thóc