Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa thóc trong tiếng Việt:
["- d. Hạt lúa còn cả vỏ trấu."]Dịch thóc sang tiếng Trung hiện đại:
稻 《这种植物的子实。》谷子 《稻的没有去壳的子实。》
方
谷米 《泛指稻谷、大米之类的粮食。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thóc
| thóc | 𡁾: | thóc mách |
| thóc | 𢬳: | thóc mách |
| thóc | 束: | thóc mách |
| thóc | 秃: | hạt thóc, phơi thóc |
| thóc | 𥟈: | hạt thóc, phơi thóc |
| thóc | 𥟉: | hạt thóc, phơi thóc |
| thóc | 𥢉: | kho thóc, hạt thóc, phơi thóc |
| thóc | 粟: | thóc gạo |
| thóc | 𥹵: | hạt thóc, phơi thóc |

Tìm hình ảnh cho: thóc Tìm thêm nội dung cho: thóc
