Từ: 老子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老子 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎo·zi] 1. bố; ba; cha; tía。父亲。
2. bố mày (tự xưng khi tức giận hoặc khi vui đùa)。骄傲的人自称(一般人只用于气忿或开玩笑的场合)。
老子就是不怕,他还能吃了我!
bố mày còn không sợ, nó dám làm gì tao!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
老子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老子 Tìm thêm nội dung cho: 老子