Từ: 死心塌地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 死心塌地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 死心塌地 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǐxīntādì] Hán Việt: TỬ TÂM THÁP ĐỊA
khăng khăng một mực; quyết một lòng。形容主意已定,决不改变。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塌

tháp:tháp (sụp đổ; lõm sâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
死心塌地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 死心塌地 Tìm thêm nội dung cho: 死心塌地