Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 死心塌地 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 死心塌地:
Nghĩa của 死心塌地 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǐxīntādì] Hán Việt: TỬ TÂM THÁP ĐỊA
khăng khăng một mực; quyết một lòng。形容主意已定,决不改变。
khăng khăng một mực; quyết một lòng。形容主意已定,决不改变。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塌
| tháp | 塌: | tháp (sụp đổ; lõm sâu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 死心塌地 Tìm thêm nội dung cho: 死心塌地
