Cao su chống va đập cửa

Từ: 两厢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两厢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两厢 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngxiāng] 1. hai bên chái nhà。两边的厢房。
2. hai bên。两旁。
站立两厢。
đứng hai bên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厢

rương:cái rương
sương:sương (nhà): tây sương (mái tây)
tương:lưỡng tương (hai mặt)
两厢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两厢 Tìm thêm nội dung cho: 两厢