Từ: 机子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 机子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 机子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī·zi]
1. máy dệt。指某些机械或装置,如织布机、电话机等。
2. cò súng; cái lẫy; lẫy cò。枪上的扳机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
机子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 机子 Tìm thêm nội dung cho: 机子