Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: võ lao có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ võ lao:
Nghĩa võ lao trong tiếng Việt:
["- (xã) tên gọi các xã thuộc h. Văn Bàn (Lào Cai), h. Thanh Ba (Phú Thọ)"]Nghĩa chữ nôm của chữ: võ
| võ | 宇: | vò võ |
| võ | 武: | nghề võ; võ đài |
| võ | 疗: | vò võ |
| võ | 㽳: | vò võ |
| võ | 羽: | vò võ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lao
| lao | 勞: | lao lực, lao xao |
| lao | 哰: | lao xao |
| lao | 唠: | lao xao |
| lao | 㗦: | lao xao |
| lao | 嘮: | lao xao |
| lao | 牢: | lao xao |
| lao | 嶗: | cù lao |
| lao | 捞: | lao xao |
| lao | 撈: | lao xao |
| lao | 痨: | bệnh lao |
| lao | 癆: | bệnh lao |
| lao | 劳: | lao lực, lao xao |
| lao | 醪: | lao (rượu còn cấn) |
| lao | 𨦭: | đâm lao |
| lao | 铹: | đâm lao, cây lao |
| lao | 鐒: | đâm lao, cây lao |

Tìm hình ảnh cho: võ lao Tìm thêm nội dung cho: võ lao
