Từ: gạo chợ nước sông có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gạo chợ nước sông:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gạo • chợ • nước • sông

Dịch gạo chợ nước sông sang tiếng Trung hiện đại:

颠沛流离。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gạo

gạo槹:gạo (cây cho bông gòn)
gạo檤:gạo (cây cho bông gòn)
gạo檰:gạo (cây cho bông gòn)
gạo𱶑:gượng gạo; học gạo
gạo㫧: 
gạo𥺊:hạt gạo
gạo𬖰:hạt gạo
gạo𥽌:hạt gạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: chợ

chợ助:phiên chợ, chợ trời
chợ𢄂:phiên chợ, chợ trời
chợ𱜲:phiên chợ, chợ trời

Nghĩa chữ nôm của chữ: nước

nước匿:nước uống
nước𫭔:đất nước
nước渃:nước uống
nước着: 
nước著:nước cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: sông

sông滝:con sông
sông漗:con sông
sông𪷹:con sông
sông瀧:con sông
gạo chợ nước sông tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gạo chợ nước sông Tìm thêm nội dung cho: gạo chợ nước sông