Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 进发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 进发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 进发 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnfā] xuất phát; tiến về phía trước; bắt đầu lên đường。(车船或人的集体)出发前进。
列车向北京进发。
tàu lửa xuất phát đến Bắc Kinh.
各小队分头进发。
các tiểu đội chia nhóm xuất phát.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
进发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 进发 Tìm thêm nội dung cho: 进发