Từ: 猜测 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猜测:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猜测 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāicè] suy đoán; đoán; phỏng đoán; ngờ là; ngờ tới。推测;凭想像估计。
这件事非常复杂,而且一点儿线索也没有,叫人很难猜测。
chuyện này phức tạp vô cùng, mà lại chẳng có chút manh mối nào, khiến cho người ta rất khó đoán ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猜

sai:sai (đoán chừng): sai trắc, sai tưởng
xai:xai (đoán chừng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 测

trắc:trắc địa, bất trắc
猜测 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猜测 Tìm thêm nội dung cho: 猜测