Từ: 进言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 进言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 进言 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnyán] nêu ý kiến; góp ý kiến; góp lời。提供意见(尊敬或客气的口气)。
大胆进言。
mạnh dạn nêu ý kiến.
向您进一言。
khuyên anh một lời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
进言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 进言 Tìm thêm nội dung cho: 进言