Từ: 进退 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 进退:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 进退 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìntuì] 1. tiến thoái。前进和后退。
进退自如。
tiến thoái tự nhiên.
进退两难。
tiến thoái lưỡng nan.
2. tiến lui; tiến lùi。应进而进,应退而退。泛指言语行动恰如其分。
不知进退。
không biết tiến hay lui.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi
进退 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 进退 Tìm thêm nội dung cho: 进退