Từ: 连种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连种:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 连 • 种

Nghĩa của 连种 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánzhòng] trồng liên tục một giống cây。连作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên连:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng种:chủng tộc; chủng chẳng
连种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连种 Tìm thêm nội dung cho: 连种