Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 十三辙 trong tiếng Trung hiện đại:
[shísānzhé] Hán Việt: THẬP TAM TRIỆT
mười ba khuôn vần (khuôn vần trong tiếng Hán cổ)。指皮黄、鼓儿词等戏剧曲艺中押韵的十三个大类,也叫十三道辙,就是:中东、江阳、衣期、姑苏、怀来、灰堆、人辰、言前、梭波、麻沙、乜邪、遥迢、由求。
mười ba khuôn vần (khuôn vần trong tiếng Hán cổ)。指皮黄、鼓儿词等戏剧曲艺中押韵的十三个大类,也叫十三道辙,就是:中东、江阳、衣期、姑苏、怀来、灰堆、人辰、言前、梭波、麻沙、乜邪、遥迢、由求。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 十
| thập | 十: | thập (số 10); thập phân; thập thò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辙
| triệt | 辙: | triệt (vết xe; cách giải quyết) |

Tìm hình ảnh cho: 十三辙 Tìm thêm nội dung cho: 十三辙
