Từ: 十三辙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十三辙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 十三辙 trong tiếng Trung hiện đại:

[shísānzhé] Hán Việt: THẬP TAM TRIỆT
mười ba khuôn vần (khuôn vần trong tiếng Hán cổ)。指皮黄、鼓儿词等戏剧曲艺中押韵的十三个大类,也叫十三道辙,就是:中东、江阳、衣期、姑苏、怀来、灰堆、人辰、言前、梭波、麻沙、乜邪、遥迢、由求。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辙

triệt:triệt (vết xe; cách giải quyết)
十三辙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 十三辙 Tìm thêm nội dung cho: 十三辙