Chữ 慼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慼, chiết tự chữ THÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慼:

慼 thích

Đây là các chữ cấu thành từ này: 慼

慼

Chiết tự chữ 慼

Chiết tự chữ thích bao gồm chữ 戚 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

慼 cấu thành từ 2 chữ: 戚, 心
  • 戚 thích
  • 心 tim, tâm, tấm
  • thích [thích]

    U+617C, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi1;
    Việt bính: cik1;

    慼 thích

    Nghĩa Trung Việt của từ 慼

    (Động) Buồn rầu, bi thương.
    ◇Tả truyện 左
    傳: Nhị tam tử hà kì thích dã. Quả nhân chi tòng quân nhi tây dã 二三子何其慼也. 寡人之從君而西也 (Hi Công thập ngũ niên 僖公十五年) Các con sao mà bi thương vậy. Ta chỉ theo quân về phía tây đó mà.
    thích, như "ưa thích" (vhn)

    Chữ gần giống với 慼:

    㥿, 㦁, 㦂, 㦄, 慙, 慜, 慤, 慧, 慫, 慮, 慰, 慶, 慸, 慹, 慼, 慾, 憂, 憃, 憅, 憇,

    Dị thể chữ 慼

    慽,

    Chữ gần giống 慼

    恧, 慙, 慂, 慇, 慈, 態, 慐, 訫, 鈊, 慗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慼 Tự hình chữ 慼 Tự hình chữ 慼 Tự hình chữ 慼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 慼

    thích慼:ưa thích
    慼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慼 Tìm thêm nội dung cho: 慼