Từ: 道木 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 道木:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 道 • 木

Nghĩa của 道木 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàomù] tà vẹt; tà vẹt gỗ。枕木。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo道:bán dạo; dạo chơi
giạo道: 
nhạo道:nhộn nhạo
đạo道:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc木:moi móc
mọc木:mọc lên
mốc木:lên mốc
mộc木:thợ mộc
mục木:mục ra
道木 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 道木 Tìm thêm nội dung cho: 道木