Từ: trí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ trí:

迟 trì, trí知 tri, trí致 trí智 trí寘 trí置 trí踬 trí遲 trì, trí緻 trí躓 trí, tri

Đây là các chữ cấu thành từ này: trí

trì, trí [trì, trí]

U+8FDF, tổng 7 nét, bộ Sước 辶
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 遲;
Pinyin: chi2, zhi2;
Việt bính: ci4;

trì, trí

Nghĩa Trung Việt của từ 迟

Giản thể của chữ .

chày, như "chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)" (gdhn)
trì, như "trì (chậm; ngu); trì trệ" (gdhn)

Nghĩa của 迟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (遲)
[chí]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: TRÌ
1. chậm; rề rà; dềnh dàng; trì trệ。慢。
迟迟不决。
rề rà không quyết; chần chừ.
2. trễ; muộn。比规定的时间或合适的时间靠后。
迟到。
đến trễ.
昨儿睡得太迟了。
hôm qua đi ngủ muộn quá.
3. họ Trì。姓。
Từ ghép:
迟笨 ; 迟迟 ; 迟到 ; 迟钝 ; 迟缓 ; 迟脉 ; 迟慢 ; 迟暮 ; 迟误 ; 迟效肥料 ; 迟延 ; 迟疑 ; 迟早 ; 迟滞

Chữ gần giống với 迟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨑤, 𨑮, 𨑴, 𨑻,

Dị thể chữ 迟

,

Chữ gần giống 迟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 迟 Tự hình chữ 迟 Tự hình chữ 迟 Tự hình chữ 迟

tri, trí [tri, trí]

U+77E5, tổng 8 nét, bộ Thỉ 矢
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi1, zhi4;
Việt bính: zi1 zi3
1. [安知] an tri 2. [不知所以] bất tri sở dĩ 3. [報知] báo tri 4. [故知] cố tri 5. [格物致知] cách vật trí tri 6. [告知] cáo tri 7. [周知] chu tri 8. [先知] tiên tri 9. [知行合一] tri hành hợp nhất 10. [知縣] tri huyện;

tri, trí

Nghĩa Trung Việt của từ 知

(Động) Biết, hiểu.
◇Cổ huấn
Lộ diêu tri mã lực, sự cửu kiến nhân tâm , Đường dài mới biết sức ngựa, việc lâu ngày mới thấy lòng người.

(Động)
Phân biệt, khu biệt.
◇Hoài Nam Tử : Loan tử chi tương tự giả, duy kì mẫu năng tri chi 孿, (Tu vụ ) Con sinh đôi thì giống nhau, chỉ có mẹ chúng mới phân biệt được.

(Động)
Biết nhau, qua lại, giao thiệp.
◎Như: tri giao giao thiệp, tương giao.

(Động)
Nhận ra mà đề bạt, tri ngộ.
◇Sầm Tham : Hà hạnh nhất thư sanh, Hốt mông quốc sĩ tri , (Bắc đình tây giao 西) May sao một thư sinh, Bỗng được nhờ bậc quốc sĩ nhận ra (tài năng).

(Động)
Làm chủ, cầm đầu, chưởng quản.
◇Quốc ngữ : Hữu năng trợ quả nhân mưu nhi thối Ngô giả, ngô dữ chi cộng tri Việt quốc chi chánh 退, (Việt ngữ ) Ai có thể giúp quả nhân mưu đánh lùi quân Ngô, ta sẽ cùng người ấy cai trị nước Việt.

(Danh)
Kiến thức, học vấn.
◎Như: cầu tri tìm tòi học hỏi.
◇Luận Ngữ : Ngô hữu tri hồ tai? Vô tri dã. Hữu bỉ phu vấn ư ngã, không không như dã; ngã khấu kì lưỡng đoan nhi kiệt yên ? . , ; (Tử Hãn ) Ta có kiến thức rộng chăng? Không có kiến thức rộng. Có người tầm thường hỏi ta (một điều), ta không biết gì cả; ta xét đầu đuôi sự việc mà hiểu hết ra.

(Danh)
Ý thức, cảm giác.
◇Tuân Tử : Thảo mộc hữu sanh nhi vô tri (Vương chế ) Cây cỏ có sinh sống nhưng không có ý thức, cảm giác.

(Danh)
Bạn bè, bằng hữu, tri kỉ.
◎Như: cố tri bạn cũ.Một âm là trí.

(Danh)
Trí khôn, trí tuệ.
§ Thông trí .
◇Luận Ngữ : Lí nhân vi mĩ, trạch bất xử nhân yên đắc trí? , (Lí nhân ) Chỗ ở có đức nhân là chỗ tốt, chọn chỗ ở mà không chọn nơi có đức nhân thì sao gọi là sáng suốt được (tức là có trí tuệ)?

(Danh)
Họ Trí.

tri, như "lời nói tri tri" (vhn)
trơ, như "trơ tráo; trơ trẽn" (gdhn)

Nghĩa của 知 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhī]Bộ: 矢 - Thỉ
Số nét: 8
Hán Việt: TRI
1. biết。知道。
知无不言
đã biết thì nói; biết đến đâu nói đến đó.
知其一不知其二。
chỉ biết một mà không biết hai.
这话不知是谁说的。
câu này không biết ai nói đây.
2. làm cho biết; cho biết。使知道。
通知
thông tri; thông báo cho biết
知会
báo cho biết
知单
giấy mời; giấy thông báo
3. tri thức; sự hiểu biết; kiến thức。知识。
求知
ham học hỏi tìm tòi tri thức
无知
vô tri; không có sự hiểu biết.
4. tri kỷ; tri âm; người tri kỷ。知己。
知友
người bạn tri kỷ
5. quản lý; trông coi quản lý。旧指主管。
知县
tri huyện
知客
người tiếp khách; tri khách; lễ tân.
Từ ghép:
知宾 ; 知单 ; 知道 ; 知底 ; 知法犯法 ; 知府 ; 知根知底 ; 知会 ; 知己 ; 知己知彼 ; 知交 ; 知近 ; 知觉 ; 知客 ; 知了 ; 知名 ; 知名度 ; 知命 ; 知青 ; 知情 ; 知情达理 ; 知趣 ; 知人之明 ; 知识 ; 知识产业 ; 知识分子 ; 知识青年 ; 知事 ; 知书达理 ; 知疼着热 ; 知悉 ; 知县 ; 知晓 ; 知心 ; 知音 ; 知友 ; 知遇 ; 知照 ; 知州 ; 知足

Chữ gần giống với 知:

,

Chữ gần giống 知

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 知 Tự hình chữ 知 Tự hình chữ 知 Tự hình chữ 知

trí [trí]

U+81F4, tổng 10 nét, bộ Chí 至
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 緻;
Pinyin: zhi4, zhui4;
Việt bính: zi3
1. [景致] cảnh trí 2. [極致] cực trí 3. [格致] cách trí 4. [格物致知] cách vật trí tri 5. [鉤深致遠] câu thâm trí viễn 6. [休致] hưu trí 7. [一致] nhất trí 8. [致語] trí ngữ;

trí

Nghĩa Trung Việt của từ 致

(Động) Suy đến cùng cực.
◎Như: cách trí
suy cùng lẽ vật (nghiên cứu cho biết hết thảy các vật có hình, vô hình trong khoảng trời đất, sinh diệt hợp li thế nào).

(Động)
Hết lòng, hết sức, tận tâm, tận lực.
◎Như: trí lực hết sức, trí thân đem cả thân cho người.
◇Đỗ Phủ : Trường An khanh tướng đa thiếu niên, Phú quý ưng tu trí thân tảo , Tại Trường An, các khanh tướng phần nhiều ít tuổi, Cần phải sớm được giàu sang, sớm được dốc lòng phụng sự.

(Động)
Trao, đưa, truyền đạt.
◎Như: trí thư đưa thư, trí ý gửi ý (lời thăm), truyền trí truyền đạt, chuyển trí chuyển đạt.

(Động)
Trả lại, lui về.
◎Như: trí chánh trao trả chánh quyền về hưu.
◇Trang Tử : Phu tử lập nhi thiên hạ trị, nhi ngã do thi chi, ngô tự thị khuyết nhiên. Thỉnh trí thiên hạ , , . (Tiêu dao du ) Phu tử ở trên ngôi mà đời trị, thì tôi còn giữ cái hư vị làm gì, tôi tự lấy làm áy náy. Xin trả lại thiên hạ.

(Động)
Vời lại, gọi đến, chiêu dẫn.
◎Như: la trí vẹt tới, săn tới, chiêu trí vời tới, chiêu trí nhân tài vời người hiền tài.

(Động)
Cấp cho.
◇Tấn Thư : Kim trí tiền nhị thập vạn, cốc nhị bách hộc , (San Đào truyện ) Nay cấp cho tiền hai mươi vạn, lúa gạo hai trăm hộc.

(Động)
Đạt tới.
◎Như: trí quân Nghiêu Thuấn làm cho vua đạt tới bực giỏi như vua Nghiêu vua Thuấn, trí thân thanh vân làm cho mình đạt tới bậc cao xa, dĩ thương trí phú lấy nghề buôn mà trở nên giàu có.

(Danh)
Trạng thái, tình trạng, ý hướng.
◎Như: tình trí tình thú, hứng trí chỗ hứng đến, trạng thái hứng khởi, cảnh trí cảnh vật, phong cảnh, cảnh sắc, chuyết trí mộc mạc, biệt trí khác với mọi người, ngôn văn nhất trí lời nói lời văn cùng một lối.
§ Thông chí .
§ Thông trí .

nhí, như "nhí nhảnh" (vhn)
trí, như "trí mạng" (btcn)

Nghĩa của 致 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (緻)
[zhì]
Bộ: 至 - Chí
Số nét: 9
Hán Việt: TRÍ
1. gửi; gửi tới; đưa cho。给与;向对方表示(礼节、情意等)。
致函
gửi công hàm; đưa công hàm
致电慰问。
gửi điện thăm hỏi
致欢迎词
đọc lời chào mừng
向大会致热烈的祝贺。
gửi tới đại hội lời chào mừng nhiệt liệt.
2. tập trung (lực lượng, ý chí...)。集中(力量、意志等)于某个方面。
致力
tập trung sức lực.
专心致志
tập trung tâm trí.
3. đạt đến; thực hiện。达到;实现。
致富
làm giàu
学以致用。
học để mà vận dụng; học thực dụng, dùng thực tiễn.
4. gây nên; mắc。招致。
致病
mắc bệnh
5. đến mức。以致。
致使
khiến cho; làm cho
由于粗心大意,致将地址写错。
do sơ ý đến mức viết sai địa chỉ.
6. hứng thú; thú vị。情趣。
兴致
hứng thú
景致
cảnh trí
别致
thú vị đặc biệt
错落有致
hứng thú xen nhau.
毫无二致
không có hứng thú nào khác
故事曲折有致。
câu chuyện uẩn khúc rất thú vị.
7. tinh tế; tỉ mỉ; kỹ càng。精密;精细。
细致
tỉ mỉ
精致
tinh tế
工致
tinh tế; khéo léo.
Từ ghép:
致词 ; 致辞 ; 致富 ; 致敬 ; 致力 ; 致密 ; 致命 ; 致使 ; 致死 ; 致意

Chữ gần giống với 致:

,

Dị thể chữ 致

, ,

Chữ gần giống 致

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 致 Tự hình chữ 致 Tự hình chữ 致 Tự hình chữ 致

trí [trí]

U+667A, tổng 12 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi4, zhi1;
Việt bính: zi3
1. [大智] đại trí 2. [大智若愚] đại trí nhược ngu 3. [機智] cơ trí 4. [睿智] duệ trí 5. [材智高奇] tài trí cao kì;

trí

Nghĩa Trung Việt của từ 智

(Tính) Khôn, hiểu thấu sự lí. Trái với ngu .
◎Như: trí giả thiên lự tất hữu nhất thất người khôn suy nghĩ chu đáo mà vẫn khó tránh khỏi sai sót.

(Tính)
Nhiều mưu kế, tài khéo.

(Danh)
Trí khôn, trí tuệ, hiểu biết.
◎Như: tài trí tài cán và thông minh, túc trí đa mưu đầy đủ thông minh và nhiều mưu kế, đại trí nhược ngu người thật biết thì như là ngu muội.
◇Sử Kí : Ngô ninh đấu trí, bất năng đấu lực , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Ta thà đấu trí, chứ không biết đấu lực.

(Danh)
Họ Trí.
trí, như "trí tuệ" (vhn)

Nghĩa của 智 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhì]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 12
Hán Việt: TRÍ
1. có trí tuệ; thông minh。有智慧;聪明。
明智
sáng suốt
智者千虑,必有一失。
dù thông minh nhưng cũng có lúc thiếu sáng suốt.
2. kiến thức; trí tuệ。智慧;见识。
足智多谋
túc trí đa mưu
智勇双全
trí dũng song toàn
吃一堑,长一智。
một lần ngã là một lần bớt dại; đi một ngày đàng, học một sàng khôn.
3. họ Trí。姓。
Từ ghép:
智齿 ; 智多星 ; 智慧 ; 智利 ; 智力 ; 智龄 ; 智略 ; 智谋 ; 智囊 ; 智能 ; 智商 ; 智术 ; 智育

Chữ gần giống với 智:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,

Chữ gần giống 智

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 智 Tự hình chữ 智 Tự hình chữ 智 Tự hình chữ 智

trí [trí]

U+5BD8, tổng 13 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi4, ning4;
Việt bính: zi3;

trí

Nghĩa Trung Việt của từ 寘

Cũng như chữ .
trí, như "trang trí" (gdhn)

Nghĩa của 寘 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhì]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 13
Hán Việt: CHỈ

đặt; để。放置。

Chữ gần giống với 寘:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 寘

,

Chữ gần giống 寘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 寘 Tự hình chữ 寘 Tự hình chữ 寘 Tự hình chữ 寘

trí [trí]

U+7F6E, tổng 13 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi4;
Việt bính: zi3
1. [安置] an trí 2. [不置] bất trí 3. [布置] bố trí 4. [建置] kiến trí 5. [位置] vị trí;

trí

Nghĩa Trung Việt của từ 置

(Động) Tha cho, thả, phóng thích.
◇Quốc ngữ
: Vương toại trí chi (Trịnh ngữ ) Vương bèn tha cho.

(Động)
Vứt bỏ.
◎Như: phế trí bỏ đi, các trí gác bỏ.
◇Quốc ngữ : Thị dĩ tiểu oán trí đại đức dã (Chu ngữ trung ) Đó là lấy oán nhỏ mà bỏ đức lớn vậy.

(Động)
Đặt để, để yên.
◎Như: trí ư trác thượng đặt trên bàn, trí tửu thiết yến bày tiệc.

(Động)
Thiết lập, dựng nên.
◎Như: trí huyện đặt ra từng huyện, trí quan đặt chức quan.

(Động)
Mua, sắm.
◎Như: trí nhất ta gia cụ mua sắm ít đồ đạc trong nhà.

(Danh)
Nhà trạm, dịch trạm.
◇Mạnh Tử : Đức chi lưu hành, tốc ư trí bưu nhi truyền mệnh , (Công Tôn Sửu thượng ) Sự lan truyền của đức, còn nhanh chóng hơn là đặt nhà trạm mà truyền lệnh nữa.
trí, như "bố trí" (vhn)

Nghĩa của 置 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhì]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 14
Hán Việt: TRÍ
1. gác lên; để lên。搁;放。
安置
an trí (giam ở một chỗ)
搁置
cất
漠然置之
gạt sang một bên; không để ý gì.
置之不理
bàng quan mặc kệ; phớt lờ không để ý đến.
2. thiết lập; bố trí; trang trí; xếp đặt。设立;布置。
装置
trang trí
设置
xếp đặt.
3. đặt mua。购置。
添置
đặt mua thêm
置一些用具。
đặt mua một ít dụng cụ.
Từ ghép:
置办 ; 置备 ; 置辩 ; 置换 ; 置喙 ; 置若罔闻 ; 置身 ; 置身事外 ; 置信 ; 置疑 ; 置之不理 ; 置之度外

Chữ gần giống với 置:

, , , , , , , , , , , 𦋕,

Dị thể chữ 置

,

Chữ gần giống 置

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 置 Tự hình chữ 置 Tự hình chữ 置 Tự hình chữ 置

trí [trí]

U+8E2C, tổng 15 nét, bộ Túc 足
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 躓;
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zi3;

trí

Nghĩa Trung Việt của từ 踬

Giản thể của chữ .
chí, như "số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)" (gdhn)

Nghĩa của 踬 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (躓)
[zhì]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: CHẤT

1. vấp ngã; té ngã; lộn nhào。被东西绊倒。
颠踬
vấp ngã; lộn nhào
2. thất bại; vấp váp。比喻事情不顺利;失败。
屡试屡踬。
thử lần nào thất bại lần ấy.

Chữ gần giống với 踬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

Dị thể chữ 踬

,

Chữ gần giống 踬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踬 Tự hình chữ 踬 Tự hình chữ 踬 Tự hình chữ 踬

trì, trí [trì, trí]

U+9072, tổng 15 nét, bộ Sước 辶
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chi2, zhi4, xi1, zhi2;
Việt bính: ci4
1. [差遲] sai trì;

trì, trí

Nghĩa Trung Việt của từ 遲

(Tính) Chậm, thong thả, chậm chạp.
◇Trần Nhân Tông
: Dương liễu hoa thâm điểu ngữ trì (Xuân cảnh ) Hoa dương liễu rậm rạp, tiếng chim hót chậm rãi.

(Tính)
Chậm lụt, không mẫn tiệp.
◎Như: trì độn chậm lụt, ngu muội.

(Phó)
Muộn, trễ.
◇Tây du kí 西: Tảo khởi trì miên bất tự do (Đệ nhất hồi) Dậy sớm ngủ trễ, chẳng tự do.

(Động)
Do dự, không quyết.
◎Như: trì nghi bất quyết chần chờ không quyết định.
◇Bạch Cư Dị : Tầm thanh ám vấn đàn giả thùy, Tì bà thanh đình dục ngữ trì , (Tì bà hành ) Tìm theo tiếng đàn, thầm hỏi ai là người gẩy, Tiếng tì bà ngừng lại, định nói (nhưng lại) ngần ngừ.

(Danh)
Họ Trì.Một âm là trí.

(Động)
Đợi, mong chờ, kì vọng.
◎Như: trí quân vị chí đợi anh chưa đến, trí minh đợi sáng, trời sắp sáng.
◇Tạ Linh Vận : Đăng lâu vị thùy tư? Lâm giang trí lai khách ? (Nam lâu trung vọng sở trí khách ) Lên lầu vì ai nhớ? Ra sông mong khách đến.

(Phó)
Vừa, kịp, đến lúc.
◇Hán Thư : Trí đế hoàn, Triệu vương tử , (Cao Tổ Lã Hoàng Hậu truyện ) Kịp khi vua quay về, Triệu vương đã chết.

trì, như "trì hoãn" (vhn)
chầy, như "chẳng chóng thì chầy; bấy chầy (bao lâu nay)" (btcn)
rì, như "chậm rì rì" (btcn)
trìa, như "trật trìa" (btcn)
chày, như "chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)" (gdhn)
chề, như "ê chề; chàn chề" (gdhn)

Nghĩa của 遲 trong tiếng Trung hiện đại:

[chí]Bộ: 辶- Sước
Số nét: 13
Hán Việt:
xem "迟"。古同"迟"。

Chữ gần giống với 遲:

, , , , , , , , , , 𨖼, 𨗊, 𨗛, 𨗜,

Dị thể chữ 遲

, ,

Chữ gần giống 遲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遲 Tự hình chữ 遲 Tự hình chữ 遲 Tự hình chữ 遲

trí [trí]

U+7DFB, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhi4, yun4, wen1;
Việt bính: zi3
1. [精緻] tinh trí;

trí

Nghĩa Trung Việt của từ 緻

(Danh) Tơ lụa mịn sát.

(Tính)
Tỉ mỉ, mịn, kín, kĩ.
◎Như: công trí
khéo léo tỉ mỉ, tinh trí tốt bền, trí mật kín sát.

(Tính)
Xinh đẹp.
◇Hồng Lâu Mộng : Giả mẫu kiến Tần Chung hình dong tiêu trí, cử chỉ ôn nhu , (Đệ bát hồi) Giả mẫu thấy Tần Chung hình dáng xinh đẹp, cử chỉ khoan thai.
trí, như "trí lực" (gdhn)

Chữ gần giống với 緻:

,

Dị thể chữ 緻

, 𰬫,

Chữ gần giống 緻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 緻 Tự hình chữ 緻 Tự hình chữ 緻 Tự hình chữ 緻

trí, tri [trí, tri]

U+8E93, tổng 22 nét, bộ Túc 足
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhi4, zhi1;
Việt bính: zi3;

trí, tri

Nghĩa Trung Việt của từ 躓

(Động) Vấp ngã.

(Động)
Gặp trở ngại, không được thuận lợi.

(Tính)
Khúc mắc, không xuôi (văn từ).

(Tính)
Hèn, yếu kém.
◇Cổ thi nguyên
: Trí mã phá xa, ác phụ phá gia , (Dịch vĩ , Dẫn cổ thi ) Ngựa kém làm hỏng xe, người vợ xấu ác làm bại hoại nhà.

(Danh)
Tấm gỗ kê dưới thân người lúc hành hình thời xưa.
§ Thông .Một âm là tri.

(Danh)

§ Cũng như tri .
chí, như "số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)" (gdhn)

Chữ gần giống với 躓:

, , , , , , 𨇉, 𨇍, 𨇑, 𨇒, 𨇓,

Dị thể chữ 躓

,

Chữ gần giống 躓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 躓 Tự hình chữ 躓 Tự hình chữ 躓 Tự hình chữ 躓

Dịch trí sang tiếng Trung hiện đại:

《有智慧; 聪明。》
《设立; 布置。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trí

trí:khoái trí
trí:trang trí
trí:trí tuệ
trí:trí lực
trí:bố trí
trí𦤶:trí (gửi tới)
trí:trí mạng
trí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trí Tìm thêm nội dung cho: trí