Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trí có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ trí:
迟 trì, trí • 知 tri, trí • 致 trí • 智 trí • 寘 trí • 置 trí • 踬 trí • 遲 trì, trí • 緻 trí • 躓 trí, tri
Đây là các chữ cấu thành từ này: trí
Biến thể phồn thể: 遲;
Pinyin: chi2, zhi2;
Việt bính: ci4;
迟 trì, trí
chày, như "chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)" (gdhn)
trì, như "trì (chậm; ngu); trì trệ" (gdhn)
Pinyin: chi2, zhi2;
Việt bính: ci4;
迟 trì, trí
Nghĩa Trung Việt của từ 迟
Giản thể của chữ 遲.chày, như "chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)" (gdhn)
trì, như "trì (chậm; ngu); trì trệ" (gdhn)
Nghĩa của 迟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (遲)
[chí]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: TRÌ
1. chậm; rề rà; dềnh dàng; trì trệ。慢。
迟迟不决。
rề rà không quyết; chần chừ.
2. trễ; muộn。比规定的时间或合适的时间靠后。
迟到。
đến trễ.
昨儿睡得太迟了。
hôm qua đi ngủ muộn quá.
3. họ Trì。姓。
Từ ghép:
迟笨 ; 迟迟 ; 迟到 ; 迟钝 ; 迟缓 ; 迟脉 ; 迟慢 ; 迟暮 ; 迟误 ; 迟效肥料 ; 迟延 ; 迟疑 ; 迟早 ; 迟滞
[chí]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: TRÌ
1. chậm; rề rà; dềnh dàng; trì trệ。慢。
迟迟不决。
rề rà không quyết; chần chừ.
2. trễ; muộn。比规定的时间或合适的时间靠后。
迟到。
đến trễ.
昨儿睡得太迟了。
hôm qua đi ngủ muộn quá.
3. họ Trì。姓。
Từ ghép:
迟笨 ; 迟迟 ; 迟到 ; 迟钝 ; 迟缓 ; 迟脉 ; 迟慢 ; 迟暮 ; 迟误 ; 迟效肥料 ; 迟延 ; 迟疑 ; 迟早 ; 迟滞
Dị thể chữ 迟
遲,
Tự hình:

Pinyin: zhi1, zhi4;
Việt bính: zi1 zi3
1. [安知] an tri 2. [不知所以] bất tri sở dĩ 3. [報知] báo tri 4. [故知] cố tri 5. [格物致知] cách vật trí tri 6. [告知] cáo tri 7. [周知] chu tri 8. [先知] tiên tri 9. [知行合一] tri hành hợp nhất 10. [知縣] tri huyện;
知 tri, trí
Nghĩa Trung Việt của từ 知
(Động) Biết, hiểu.◇Cổ huấn 古訓 Lộ diêu tri mã lực, sự cửu kiến nhân tâm 路遙知馬力, 事久見人心 Đường dài mới biết sức ngựa, việc lâu ngày mới thấy lòng người.
(Động) Phân biệt, khu biệt.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Loan tử chi tương tự giả, duy kì mẫu năng tri chi 孿子之相似者, 唯其母能知之 (Tu vụ 脩務) Con sinh đôi thì giống nhau, chỉ có mẹ chúng mới phân biệt được.
(Động) Biết nhau, qua lại, giao thiệp.
◎Như: tri giao 知交 giao thiệp, tương giao.
(Động) Nhận ra mà đề bạt, tri ngộ.
◇Sầm Tham 岑參: Hà hạnh nhất thư sanh, Hốt mông quốc sĩ tri 何幸一書生, 忽蒙國士知 (Bắc đình tây giao 北庭西郊) May sao một thư sinh, Bỗng được nhờ bậc quốc sĩ nhận ra (tài năng).
(Động) Làm chủ, cầm đầu, chưởng quản.
◇Quốc ngữ 國語: Hữu năng trợ quả nhân mưu nhi thối Ngô giả, ngô dữ chi cộng tri Việt quốc chi chánh 有能助寡人謀而退吳者, 吾與之共知越國之政 (Việt ngữ 越語) Ai có thể giúp quả nhân mưu đánh lùi quân Ngô, ta sẽ cùng người ấy cai trị nước Việt.
(Danh) Kiến thức, học vấn.
◎Như: cầu tri 求知 tìm tòi học hỏi.
◇Luận Ngữ 論語: Ngô hữu tri hồ tai? Vô tri dã. Hữu bỉ phu vấn ư ngã, không không như dã; ngã khấu kì lưỡng đoan nhi kiệt yên 吾有知乎哉? 無知也. 有鄙夫問於我, 空空如也; 我叩其兩端而竭焉 (Tử Hãn 子罕) Ta có kiến thức rộng chăng? Không có kiến thức rộng. Có người tầm thường hỏi ta (một điều), ta không biết gì cả; ta xét đầu đuôi sự việc mà hiểu hết ra.
(Danh) Ý thức, cảm giác.
◇Tuân Tử 荀子: Thảo mộc hữu sanh nhi vô tri 草木有生而無知 (Vương chế 王制) Cây cỏ có sinh sống nhưng không có ý thức, cảm giác.
(Danh) Bạn bè, bằng hữu, tri kỉ.
◎Như: cố tri 故知 bạn cũ.Một âm là trí.
(Danh) Trí khôn, trí tuệ.
§ Thông trí 智.
◇Luận Ngữ 論語: Lí nhân vi mĩ, trạch bất xử nhân yên đắc trí? 里仁為美, 擇不處仁焉得知 (Lí nhân 里仁) Chỗ ở có đức nhân là chỗ tốt, chọn chỗ ở mà không chọn nơi có đức nhân thì sao gọi là sáng suốt được (tức là có trí tuệ)?
(Danh) Họ Trí.
tri, như "lời nói tri tri" (vhn)
trơ, như "trơ tráo; trơ trẽn" (gdhn)
Nghĩa của 知 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhī]Bộ: 矢 - Thỉ
Số nét: 8
Hán Việt: TRI
1. biết。知道。
知无不言
đã biết thì nói; biết đến đâu nói đến đó.
知其一不知其二。
chỉ biết một mà không biết hai.
这话不知是谁说的。
câu này không biết ai nói đây.
2. làm cho biết; cho biết。使知道。
通知
thông tri; thông báo cho biết
知会
báo cho biết
知单
giấy mời; giấy thông báo
3. tri thức; sự hiểu biết; kiến thức。知识。
求知
ham học hỏi tìm tòi tri thức
无知
vô tri; không có sự hiểu biết.
4. tri kỷ; tri âm; người tri kỷ。知己。
知友
người bạn tri kỷ
5. quản lý; trông coi quản lý。旧指主管。
知县
tri huyện
知客
người tiếp khách; tri khách; lễ tân.
Từ ghép:
知宾 ; 知单 ; 知道 ; 知底 ; 知法犯法 ; 知府 ; 知根知底 ; 知会 ; 知己 ; 知己知彼 ; 知交 ; 知近 ; 知觉 ; 知客 ; 知了 ; 知名 ; 知名度 ; 知命 ; 知青 ; 知情 ; 知情达理 ; 知趣 ; 知人之明 ; 知识 ; 知识产业 ; 知识分子 ; 知识青年 ; 知事 ; 知书达理 ; 知疼着热 ; 知悉 ; 知县 ; 知晓 ; 知心 ; 知音 ; 知友 ; 知遇 ; 知照 ; 知州 ; 知足
Số nét: 8
Hán Việt: TRI
1. biết。知道。
知无不言
đã biết thì nói; biết đến đâu nói đến đó.
知其一不知其二。
chỉ biết một mà không biết hai.
这话不知是谁说的。
câu này không biết ai nói đây.
2. làm cho biết; cho biết。使知道。
通知
thông tri; thông báo cho biết
知会
báo cho biết
知单
giấy mời; giấy thông báo
3. tri thức; sự hiểu biết; kiến thức。知识。
求知
ham học hỏi tìm tòi tri thức
无知
vô tri; không có sự hiểu biết.
4. tri kỷ; tri âm; người tri kỷ。知己。
知友
người bạn tri kỷ
5. quản lý; trông coi quản lý。旧指主管。
知县
tri huyện
知客
người tiếp khách; tri khách; lễ tân.
Từ ghép:
知宾 ; 知单 ; 知道 ; 知底 ; 知法犯法 ; 知府 ; 知根知底 ; 知会 ; 知己 ; 知己知彼 ; 知交 ; 知近 ; 知觉 ; 知客 ; 知了 ; 知名 ; 知名度 ; 知命 ; 知青 ; 知情 ; 知情达理 ; 知趣 ; 知人之明 ; 知识 ; 知识产业 ; 知识分子 ; 知识青年 ; 知事 ; 知书达理 ; 知疼着热 ; 知悉 ; 知县 ; 知晓 ; 知心 ; 知音 ; 知友 ; 知遇 ; 知照 ; 知州 ; 知足
Chữ gần giống với 知:
知,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 緻;
Pinyin: zhi4, zhui4;
Việt bính: zi3
1. [景致] cảnh trí 2. [極致] cực trí 3. [格致] cách trí 4. [格物致知] cách vật trí tri 5. [鉤深致遠] câu thâm trí viễn 6. [休致] hưu trí 7. [一致] nhất trí 8. [致語] trí ngữ;
致 trí
◎Như: cách trí 格致 suy cùng lẽ vật (nghiên cứu cho biết hết thảy các vật có hình, vô hình trong khoảng trời đất, sinh diệt hợp li thế nào).
(Động) Hết lòng, hết sức, tận tâm, tận lực.
◎Như: trí lực 致力 hết sức, trí thân 致身 đem cả thân cho người.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Trường An khanh tướng đa thiếu niên, Phú quý ưng tu trí thân tảo 長安卿相多少年, 富貴應須致身早 Tại Trường An, các khanh tướng phần nhiều ít tuổi, Cần phải sớm được giàu sang, sớm được dốc lòng phụng sự.
(Động) Trao, đưa, truyền đạt.
◎Như: trí thư 致書 đưa thư, trí ý 致思 gửi ý (lời thăm), truyền trí 傳致 truyền đạt, chuyển trí 轉致 chuyển đạt.
(Động) Trả lại, lui về.
◎Như: trí chánh 致政 trao trả chánh quyền về hưu.
◇Trang Tử 莊子: Phu tử lập nhi thiên hạ trị, nhi ngã do thi chi, ngô tự thị khuyết nhiên. Thỉnh trí thiên hạ 夫子立而天下治, 而我猶尸之, 吾自視缺然. 請致天下 (Tiêu dao du 逍遙遊) Phu tử ở trên ngôi mà đời trị, thì tôi còn giữ cái hư vị làm gì, tôi tự lấy làm áy náy. Xin trả lại thiên hạ.
(Động) Vời lại, gọi đến, chiêu dẫn.
◎Như: la trí 羅致 vẹt tới, săn tới, chiêu trí 招致 vời tới, chiêu trí nhân tài 招致人才 vời người hiền tài.
(Động) Cấp cho.
◇Tấn Thư 晉書: Kim trí tiền nhị thập vạn, cốc nhị bách hộc 今致錢二十萬, 穀二百斛 (San Đào truyện 山濤傳) Nay cấp cho tiền hai mươi vạn, lúa gạo hai trăm hộc.
(Động) Đạt tới.
◎Như: trí quân Nghiêu Thuấn 致君堯舜 làm cho vua đạt tới bực giỏi như vua Nghiêu vua Thuấn, trí thân thanh vân 致身青雲 làm cho mình đạt tới bậc cao xa, dĩ thương trí phú 以商致富 lấy nghề buôn mà trở nên giàu có.
(Danh) Trạng thái, tình trạng, ý hướng.
◎Như: tình trí 情致 tình thú, hứng trí 興致 chỗ hứng đến, trạng thái hứng khởi, cảnh trí 景致 cảnh vật, phong cảnh, cảnh sắc, chuyết trí 拙致 mộc mạc, biệt trí 別致 khác với mọi người, ngôn văn nhất trí 言文一致 lời nói lời văn cùng một lối.
§ Thông chí 至.
§ Thông trí 緻.
nhí, như "nhí nhảnh" (vhn)
trí, như "trí mạng" (btcn)
Pinyin: zhi4, zhui4;
Việt bính: zi3
1. [景致] cảnh trí 2. [極致] cực trí 3. [格致] cách trí 4. [格物致知] cách vật trí tri 5. [鉤深致遠] câu thâm trí viễn 6. [休致] hưu trí 7. [一致] nhất trí 8. [致語] trí ngữ;
致 trí
Nghĩa Trung Việt của từ 致
(Động) Suy đến cùng cực.◎Như: cách trí 格致 suy cùng lẽ vật (nghiên cứu cho biết hết thảy các vật có hình, vô hình trong khoảng trời đất, sinh diệt hợp li thế nào).
(Động) Hết lòng, hết sức, tận tâm, tận lực.
◎Như: trí lực 致力 hết sức, trí thân 致身 đem cả thân cho người.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Trường An khanh tướng đa thiếu niên, Phú quý ưng tu trí thân tảo 長安卿相多少年, 富貴應須致身早 Tại Trường An, các khanh tướng phần nhiều ít tuổi, Cần phải sớm được giàu sang, sớm được dốc lòng phụng sự.
(Động) Trao, đưa, truyền đạt.
◎Như: trí thư 致書 đưa thư, trí ý 致思 gửi ý (lời thăm), truyền trí 傳致 truyền đạt, chuyển trí 轉致 chuyển đạt.
(Động) Trả lại, lui về.
◎Như: trí chánh 致政 trao trả chánh quyền về hưu.
◇Trang Tử 莊子: Phu tử lập nhi thiên hạ trị, nhi ngã do thi chi, ngô tự thị khuyết nhiên. Thỉnh trí thiên hạ 夫子立而天下治, 而我猶尸之, 吾自視缺然. 請致天下 (Tiêu dao du 逍遙遊) Phu tử ở trên ngôi mà đời trị, thì tôi còn giữ cái hư vị làm gì, tôi tự lấy làm áy náy. Xin trả lại thiên hạ.
(Động) Vời lại, gọi đến, chiêu dẫn.
◎Như: la trí 羅致 vẹt tới, săn tới, chiêu trí 招致 vời tới, chiêu trí nhân tài 招致人才 vời người hiền tài.
(Động) Cấp cho.
◇Tấn Thư 晉書: Kim trí tiền nhị thập vạn, cốc nhị bách hộc 今致錢二十萬, 穀二百斛 (San Đào truyện 山濤傳) Nay cấp cho tiền hai mươi vạn, lúa gạo hai trăm hộc.
(Động) Đạt tới.
◎Như: trí quân Nghiêu Thuấn 致君堯舜 làm cho vua đạt tới bực giỏi như vua Nghiêu vua Thuấn, trí thân thanh vân 致身青雲 làm cho mình đạt tới bậc cao xa, dĩ thương trí phú 以商致富 lấy nghề buôn mà trở nên giàu có.
(Danh) Trạng thái, tình trạng, ý hướng.
◎Như: tình trí 情致 tình thú, hứng trí 興致 chỗ hứng đến, trạng thái hứng khởi, cảnh trí 景致 cảnh vật, phong cảnh, cảnh sắc, chuyết trí 拙致 mộc mạc, biệt trí 別致 khác với mọi người, ngôn văn nhất trí 言文一致 lời nói lời văn cùng một lối.
§ Thông chí 至.
§ Thông trí 緻.
nhí, như "nhí nhảnh" (vhn)
trí, như "trí mạng" (btcn)
Nghĩa của 致 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (緻)
[zhì]
Bộ: 至 - Chí
Số nét: 9
Hán Việt: TRÍ
1. gửi; gửi tới; đưa cho。给与;向对方表示(礼节、情意等)。
致函
gửi công hàm; đưa công hàm
致电慰问。
gửi điện thăm hỏi
致欢迎词
đọc lời chào mừng
向大会致热烈的祝贺。
gửi tới đại hội lời chào mừng nhiệt liệt.
2. tập trung (lực lượng, ý chí...)。集中(力量、意志等)于某个方面。
致力
tập trung sức lực.
专心致志
tập trung tâm trí.
3. đạt đến; thực hiện。达到;实现。
致富
làm giàu
学以致用。
học để mà vận dụng; học thực dụng, dùng thực tiễn.
4. gây nên; mắc。招致。
致病
mắc bệnh
5. đến mức。以致。
致使
khiến cho; làm cho
由于粗心大意,致将地址写错。
do sơ ý đến mức viết sai địa chỉ.
6. hứng thú; thú vị。情趣。
兴致
hứng thú
景致
cảnh trí
别致
thú vị đặc biệt
错落有致
hứng thú xen nhau.
毫无二致
không có hứng thú nào khác
故事曲折有致。
câu chuyện uẩn khúc rất thú vị.
7. tinh tế; tỉ mỉ; kỹ càng。精密;精细。
细致
tỉ mỉ
精致
tinh tế
工致
tinh tế; khéo léo.
Từ ghép:
致词 ; 致辞 ; 致富 ; 致敬 ; 致力 ; 致密 ; 致命 ; 致使 ; 致死 ; 致意
[zhì]
Bộ: 至 - Chí
Số nét: 9
Hán Việt: TRÍ
1. gửi; gửi tới; đưa cho。给与;向对方表示(礼节、情意等)。
致函
gửi công hàm; đưa công hàm
致电慰问。
gửi điện thăm hỏi
致欢迎词
đọc lời chào mừng
向大会致热烈的祝贺。
gửi tới đại hội lời chào mừng nhiệt liệt.
2. tập trung (lực lượng, ý chí...)。集中(力量、意志等)于某个方面。
致力
tập trung sức lực.
专心致志
tập trung tâm trí.
3. đạt đến; thực hiện。达到;实现。
致富
làm giàu
学以致用。
học để mà vận dụng; học thực dụng, dùng thực tiễn.
4. gây nên; mắc。招致。
致病
mắc bệnh
5. đến mức。以致。
致使
khiến cho; làm cho
由于粗心大意,致将地址写错。
do sơ ý đến mức viết sai địa chỉ.
6. hứng thú; thú vị。情趣。
兴致
hứng thú
景致
cảnh trí
别致
thú vị đặc biệt
错落有致
hứng thú xen nhau.
毫无二致
không có hứng thú nào khác
故事曲折有致。
câu chuyện uẩn khúc rất thú vị.
7. tinh tế; tỉ mỉ; kỹ càng。精密;精细。
细致
tỉ mỉ
精致
tinh tế
工致
tinh tế; khéo léo.
Từ ghép:
致词 ; 致辞 ; 致富 ; 致敬 ; 致力 ; 致密 ; 致命 ; 致使 ; 致死 ; 致意
Chữ gần giống với 致:
致,Tự hình:

Pinyin: zhi4, zhi1;
Việt bính: zi3
1. [大智] đại trí 2. [大智若愚] đại trí nhược ngu 3. [機智] cơ trí 4. [睿智] duệ trí 5. [材智高奇] tài trí cao kì;
智 trí
Nghĩa Trung Việt của từ 智
(Tính) Khôn, hiểu thấu sự lí. Trái với ngu 愚.◎Như: trí giả thiên lự tất hữu nhất thất 智者千慮必有一失 người khôn suy nghĩ chu đáo mà vẫn khó tránh khỏi sai sót.
(Tính) Nhiều mưu kế, tài khéo.
(Danh) Trí khôn, trí tuệ, hiểu biết.
◎Như: tài trí 才智 tài cán và thông minh, túc trí đa mưu 足智多謀 đầy đủ thông minh và nhiều mưu kế, đại trí nhược ngu 大智若愚 người thật biết thì như là ngu muội.
◇Sử Kí 史記: Ngô ninh đấu trí, bất năng đấu lực 吾寧鬥智, 不能鬥力 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Ta thà đấu trí, chứ không biết đấu lực.
(Danh) Họ Trí.
trí, như "trí tuệ" (vhn)
Nghĩa của 智 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 12
Hán Việt: TRÍ
1. có trí tuệ; thông minh。有智慧;聪明。
明智
sáng suốt
智者千虑,必有一失。
dù thông minh nhưng cũng có lúc thiếu sáng suốt.
2. kiến thức; trí tuệ。智慧;见识。
足智多谋
túc trí đa mưu
智勇双全
trí dũng song toàn
吃一堑,长一智。
một lần ngã là một lần bớt dại; đi một ngày đàng, học một sàng khôn.
3. họ Trí。姓。
Từ ghép:
智齿 ; 智多星 ; 智慧 ; 智利 ; 智力 ; 智龄 ; 智略 ; 智谋 ; 智囊 ; 智能 ; 智商 ; 智术 ; 智育
Số nét: 12
Hán Việt: TRÍ
1. có trí tuệ; thông minh。有智慧;聪明。
明智
sáng suốt
智者千虑,必有一失。
dù thông minh nhưng cũng có lúc thiếu sáng suốt.
2. kiến thức; trí tuệ。智慧;见识。
足智多谋
túc trí đa mưu
智勇双全
trí dũng song toàn
吃一堑,长一智。
một lần ngã là một lần bớt dại; đi một ngày đàng, học một sàng khôn.
3. họ Trí。姓。
Từ ghép:
智齿 ; 智多星 ; 智慧 ; 智利 ; 智力 ; 智龄 ; 智略 ; 智谋 ; 智囊 ; 智能 ; 智商 ; 智术 ; 智育
Chữ gần giống với 智:
㫵, 㫶, 㫷, 㫸, 㫹, 㫺, 㫻, 㫼, 㫽, 㫾, 晫, 晬, 普, 景, 晰, 晳, 晴, 晶, 晷, 晹, 智, 晻, 晼, 晾, 暀, 暁, 暂, 暑, 晴, 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,Tự hình:

Pinyin: zhi4, ning4;
Việt bính: zi3;
寘 trí
Nghĩa Trung Việt của từ 寘
Cũng như chữ 置.trí, như "trang trí" (gdhn)
Nghĩa của 寘 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 13
Hán Việt: CHỈ
书
đặt; để。放置。
Số nét: 13
Hán Việt: CHỈ
书
đặt; để。放置。
Dị thể chữ 寘
置,
Tự hình:

Pinyin: zhi4;
Việt bính: zi3
1. [安置] an trí 2. [不置] bất trí 3. [布置] bố trí 4. [建置] kiến trí 5. [位置] vị trí;
置 trí
Nghĩa Trung Việt của từ 置
(Động) Tha cho, thả, phóng thích.◇Quốc ngữ 國語: Vương toại trí chi 王遂置之 (Trịnh ngữ 鄭語) Vương bèn tha cho.
(Động) Vứt bỏ.
◎Như: phế trí 廢置 bỏ đi, các trí 擱置 gác bỏ.
◇Quốc ngữ 國語: Thị dĩ tiểu oán trí đại đức dã 是以小怨置大德也 (Chu ngữ trung 周語中) Đó là lấy oán nhỏ mà bỏ đức lớn vậy.
(Động) Đặt để, để yên.
◎Như: trí ư trác thượng 置於桌上 đặt trên bàn, trí tửu thiết yến 置酒設宴 bày tiệc.
(Động) Thiết lập, dựng nên.
◎Như: trí huyện 置縣 đặt ra từng huyện, trí quan 置官 đặt chức quan.
(Động) Mua, sắm.
◎Như: trí nhất ta gia cụ 置一些家具 mua sắm ít đồ đạc trong nhà.
(Danh) Nhà trạm, dịch trạm.
◇Mạnh Tử 孟子: Đức chi lưu hành, tốc ư trí bưu nhi truyền mệnh 德之流行, 速於置郵而傳命 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Sự lan truyền của đức, còn nhanh chóng hơn là đặt nhà trạm mà truyền lệnh nữa.
trí, như "bố trí" (vhn)
Nghĩa của 置 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 14
Hán Việt: TRÍ
1. gác lên; để lên。搁;放。
安置
an trí (giam ở một chỗ)
搁置
cất
漠然置之
gạt sang một bên; không để ý gì.
置之不理
bàng quan mặc kệ; phớt lờ không để ý đến.
2. thiết lập; bố trí; trang trí; xếp đặt。设立;布置。
装置
trang trí
设置
xếp đặt.
3. đặt mua。购置。
添置
đặt mua thêm
置一些用具。
đặt mua một ít dụng cụ.
Từ ghép:
置办 ; 置备 ; 置辩 ; 置换 ; 置喙 ; 置若罔闻 ; 置身 ; 置身事外 ; 置信 ; 置疑 ; 置之不理 ; 置之度外
Số nét: 14
Hán Việt: TRÍ
1. gác lên; để lên。搁;放。
安置
an trí (giam ở một chỗ)
搁置
cất
漠然置之
gạt sang một bên; không để ý gì.
置之不理
bàng quan mặc kệ; phớt lờ không để ý đến.
2. thiết lập; bố trí; trang trí; xếp đặt。设立;布置。
装置
trang trí
设置
xếp đặt.
3. đặt mua。购置。
添置
đặt mua thêm
置一些用具。
đặt mua một ít dụng cụ.
Từ ghép:
置办 ; 置备 ; 置辩 ; 置换 ; 置喙 ; 置若罔闻 ; 置身 ; 置身事外 ; 置信 ; 置疑 ; 置之不理 ; 置之度外
Dị thể chữ 置
寘,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 躓;
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zi3;
踬 trí
chí, như "số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)" (gdhn)
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zi3;
踬 trí
Nghĩa Trung Việt của từ 踬
Giản thể của chữ 躓.chí, như "số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)" (gdhn)
Nghĩa của 踬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (躓)
[zhì]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: CHẤT
书
1. vấp ngã; té ngã; lộn nhào。被东西绊倒。
颠踬
vấp ngã; lộn nhào
2. thất bại; vấp váp。比喻事情不顺利;失败。
屡试屡踬。
thử lần nào thất bại lần ấy.
[zhì]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: CHẤT
书
1. vấp ngã; té ngã; lộn nhào。被东西绊倒。
颠踬
vấp ngã; lộn nhào
2. thất bại; vấp váp。比喻事情不顺利;失败。
屡试屡踬。
thử lần nào thất bại lần ấy.
Chữ gần giống với 踬:
䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,Dị thể chữ 踬
躓,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 迟;
Pinyin: chi2, zhi4, xi1, zhi2;
Việt bính: ci4
1. [差遲] sai trì;
遲 trì, trí
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Dương liễu hoa thâm điểu ngữ trì 楊柳花深鳥語遲 (Xuân cảnh 春景) Hoa dương liễu rậm rạp, tiếng chim hót chậm rãi.
(Tính) Chậm lụt, không mẫn tiệp.
◎Như: trì độn 遲鈍 chậm lụt, ngu muội.
(Phó) Muộn, trễ.
◇Tây du kí 西遊記: Tảo khởi trì miên bất tự do 早起遲眠不自由 (Đệ nhất hồi) Dậy sớm ngủ trễ, chẳng tự do.
(Động) Do dự, không quyết.
◎Như: trì nghi bất quyết 遲疑不決 chần chờ không quyết định.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Tầm thanh ám vấn đàn giả thùy, Tì bà thanh đình dục ngữ trì 尋聲暗問彈者誰, 琵琶聲停欲語遲 (Tì bà hành 琵琶行) Tìm theo tiếng đàn, thầm hỏi ai là người gẩy, Tiếng tì bà ngừng lại, định nói (nhưng lại) ngần ngừ.
(Danh) Họ Trì.Một âm là trí.
(Động) Đợi, mong chờ, kì vọng.
◎Như: trí quân vị chí 遲君未至 đợi anh chưa đến, trí minh 遲明 đợi sáng, trời sắp sáng.
◇Tạ Linh Vận 謝靈運: Đăng lâu vị thùy tư? Lâm giang trí lai khách 登樓為誰思? 臨江遲來客 (Nam lâu trung vọng sở trí khách 南樓中望所遲客) Lên lầu vì ai nhớ? Ra sông mong khách đến.
(Phó) Vừa, kịp, đến lúc.
◇Hán Thư 漢書: Trí đế hoàn, Triệu vương tử 遲帝還, 趙王死 (Cao Tổ Lã Hoàng Hậu truyện 高祖呂皇后) Kịp khi vua quay về, Triệu vương đã chết.
trì, như "trì hoãn" (vhn)
chầy, như "chẳng chóng thì chầy; bấy chầy (bao lâu nay)" (btcn)
rì, như "chậm rì rì" (btcn)
trìa, như "trật trìa" (btcn)
chày, như "chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)" (gdhn)
chề, như "ê chề; chàn chề" (gdhn)
Pinyin: chi2, zhi4, xi1, zhi2;
Việt bính: ci4
1. [差遲] sai trì;
遲 trì, trí
Nghĩa Trung Việt của từ 遲
(Tính) Chậm, thong thả, chậm chạp.◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Dương liễu hoa thâm điểu ngữ trì 楊柳花深鳥語遲 (Xuân cảnh 春景) Hoa dương liễu rậm rạp, tiếng chim hót chậm rãi.
(Tính) Chậm lụt, không mẫn tiệp.
◎Như: trì độn 遲鈍 chậm lụt, ngu muội.
(Phó) Muộn, trễ.
◇Tây du kí 西遊記: Tảo khởi trì miên bất tự do 早起遲眠不自由 (Đệ nhất hồi) Dậy sớm ngủ trễ, chẳng tự do.
(Động) Do dự, không quyết.
◎Như: trì nghi bất quyết 遲疑不決 chần chờ không quyết định.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Tầm thanh ám vấn đàn giả thùy, Tì bà thanh đình dục ngữ trì 尋聲暗問彈者誰, 琵琶聲停欲語遲 (Tì bà hành 琵琶行) Tìm theo tiếng đàn, thầm hỏi ai là người gẩy, Tiếng tì bà ngừng lại, định nói (nhưng lại) ngần ngừ.
(Danh) Họ Trì.Một âm là trí.
(Động) Đợi, mong chờ, kì vọng.
◎Như: trí quân vị chí 遲君未至 đợi anh chưa đến, trí minh 遲明 đợi sáng, trời sắp sáng.
◇Tạ Linh Vận 謝靈運: Đăng lâu vị thùy tư? Lâm giang trí lai khách 登樓為誰思? 臨江遲來客 (Nam lâu trung vọng sở trí khách 南樓中望所遲客) Lên lầu vì ai nhớ? Ra sông mong khách đến.
(Phó) Vừa, kịp, đến lúc.
◇Hán Thư 漢書: Trí đế hoàn, Triệu vương tử 遲帝還, 趙王死 (Cao Tổ Lã Hoàng Hậu truyện 高祖呂皇后) Kịp khi vua quay về, Triệu vương đã chết.
trì, như "trì hoãn" (vhn)
chầy, như "chẳng chóng thì chầy; bấy chầy (bao lâu nay)" (btcn)
rì, như "chậm rì rì" (btcn)
trìa, như "trật trìa" (btcn)
chày, như "chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)" (gdhn)
chề, như "ê chề; chàn chề" (gdhn)
Nghĩa của 遲 trong tiếng Trung hiện đại:
[chí]Bộ: 辶- Sước
Số nét: 13
Hán Việt:
xem "迟"。古同"迟"。
Số nét: 13
Hán Việt:
xem "迟"。古同"迟"。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 致;
Pinyin: zhi4, yun4, wen1;
Việt bính: zi3
1. [精緻] tinh trí;
緻 trí
(Tính) Tỉ mỉ, mịn, kín, kĩ.
◎Như: công trí 工緻 khéo léo tỉ mỉ, tinh trí 精緻 tốt bền, trí mật 緻密 kín sát.
(Tính) Xinh đẹp.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giả mẫu kiến Tần Chung hình dong tiêu trí, cử chỉ ôn nhu 賈母見秦鍾形容標緻, 舉止溫柔 (Đệ bát hồi) Giả mẫu thấy Tần Chung hình dáng xinh đẹp, cử chỉ khoan thai.
trí, như "trí lực" (gdhn)
Pinyin: zhi4, yun4, wen1;
Việt bính: zi3
1. [精緻] tinh trí;
緻 trí
Nghĩa Trung Việt của từ 緻
(Danh) Tơ lụa mịn sát.(Tính) Tỉ mỉ, mịn, kín, kĩ.
◎Như: công trí 工緻 khéo léo tỉ mỉ, tinh trí 精緻 tốt bền, trí mật 緻密 kín sát.
(Tính) Xinh đẹp.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giả mẫu kiến Tần Chung hình dong tiêu trí, cử chỉ ôn nhu 賈母見秦鍾形容標緻, 舉止溫柔 (Đệ bát hồi) Giả mẫu thấy Tần Chung hình dáng xinh đẹp, cử chỉ khoan thai.
trí, như "trí lực" (gdhn)
Chữ gần giống với 緻:
緻,Tự hình:

Biến thể giản thể: 踬;
Pinyin: zhi4, zhi1;
Việt bính: zi3;
躓 trí, tri
(Động) Gặp trở ngại, không được thuận lợi.
(Tính) Khúc mắc, không xuôi (văn từ).
(Tính) Hèn, yếu kém.
◇Cổ thi nguyên 古詩源: Trí mã phá xa, ác phụ phá gia 躓馬破車, 惡婦破家 (Dịch vĩ 易緯, Dẫn cổ thi 引古詩) Ngựa kém làm hỏng xe, người vợ xấu ác làm bại hoại nhà.
(Danh) Tấm gỗ kê dưới thân người lúc hành hình thời xưa.
§ Thông 鑕.Một âm là tri.
(Danh)
§ Cũng như tri 胝.
chí, như "số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)" (gdhn)
Pinyin: zhi4, zhi1;
Việt bính: zi3;
躓 trí, tri
Nghĩa Trung Việt của từ 躓
(Động) Vấp ngã.(Động) Gặp trở ngại, không được thuận lợi.
(Tính) Khúc mắc, không xuôi (văn từ).
(Tính) Hèn, yếu kém.
◇Cổ thi nguyên 古詩源: Trí mã phá xa, ác phụ phá gia 躓馬破車, 惡婦破家 (Dịch vĩ 易緯, Dẫn cổ thi 引古詩) Ngựa kém làm hỏng xe, người vợ xấu ác làm bại hoại nhà.
(Danh) Tấm gỗ kê dưới thân người lúc hành hình thời xưa.
§ Thông 鑕.Một âm là tri.
(Danh)
§ Cũng như tri 胝.
chí, như "số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)" (gdhn)
Dị thể chữ 躓
踬,
Tự hình:

Dịch trí sang tiếng Trung hiện đại:
智 《有智慧; 聪明。》置 《设立; 布置。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trí
| trí | 咥: | khoái trí |
| trí | 寘: | trang trí |
| trí | 智: | trí tuệ |
| trí | 緻: | trí lực |
| trí | 置: | bố trí |
| trí | 𦤶: | trí (gửi tới) |
| trí | 致: | trí mạng |

Tìm hình ảnh cho: trí Tìm thêm nội dung cho: trí
