Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
khối lỗi
Lòng uất hận, nỗi bất bình chất chứa trong lòng.
§ Cũng nói là
lỗi khối
磊塊,
lũy khối
壘塊.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塊
| cỏi | 塊: | cứng cỏi; kém cỏi |
| hòn | 塊: | hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh) |
| khói | 塊: | sương khói |
| khỏi | 塊: | khỏi bệnh; khỏi lo (không cần) |
| khối | 塊: | khối đá; một khối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磊
| dội | 磊: | dữ dội; vang dội |
| giỏi | 磊: | giỏi giang |
| lòi | 磊: | lòi ra |
| lẫn | 磊: | lẫn lộn |
| lọi | 磊: | chẳng lọi ai |
| lỏi | 磊: | |
| lối | 磊: | lối đi |
| lỗi | 磊: | lỗi lạc |
| rủi | 磊: | rủi ro |
| sói | 磊: | sói đầu |
| sõi | 磊: | nói sõi |
| sỏi | 磊: | sỏi đá |
| trọi | 磊: | trơ trọi |
| trổi | 磊: | trổi vượt (vươn lên) |
| xổi | 磊: | ăn xổi ở thì |

Tìm hình ảnh cho: 塊磊 Tìm thêm nội dung cho: 塊磊
