Từ: 塊磊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塊磊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 塊 • 磊

khối lỗi
Lòng uất hận, nỗi bất bình chất chứa trong lòng.
§ Cũng nói là
lỗi khối
磊塊,
lũy khối
壘塊.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塊

cỏi塊:cứng cỏi; kém cỏi
hòn塊:hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)
khói塊:sương khói
khỏi塊:khỏi bệnh; khỏi lo (không cần)
khối塊:khối đá; một khối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磊

dội磊:dữ dội; vang dội
giỏi磊:giỏi giang
lòi磊:lòi ra
lẫn磊:lẫn lộn
lọi磊:chẳng lọi ai
lỏi磊: 
lối磊:lối đi
lỗi磊:lỗi lạc
rủi磊:rủi ro
sói磊:sói đầu
sõi磊:nói sõi
sỏi磊:sỏi đá
trọi磊:trơ trọi
trổi磊:trổi vượt (vươn lên)
xổi磊:ăn xổi ở thì
塊磊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 塊磊 Tìm thêm nội dung cho: 塊磊